Cấu trúc ngữ pháp 上は(うえは、ueha) ueha

Cấu trúc ngữ pháp 上は(うえは、ueha) uehaCấu trúc ngữ pháp 上は(うえは、ueha) ueha

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp は(うえは、ueha) ueha

Cấp độ : N2

Cách chia :

Vる/Vた

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “một khi đã, chính vì đã… nên cần phải….”. Biểu hiện một hành vi đòi hỏi trách nhiệm hoặc một sự chuẩn tinh thần.

Ví dụ

を飼うは、餌をやらなければならない。
Doubutsu o kau ue ha, mainichi esa o yara nakere ba nara nai.
Đã nuôi động vật thì phải cho nó ăn mỗi ngày.

されるは、できるだけ頑らなきゃならない。
oya ni kitai sareru ue ha, dekirudake ganbara nakya nara nai.
Đã nhận được sự kỳ vọng của bố mẹ thì phải cố gắng hết mức.

は、するまでをしなきゃならない。
kodomo o sodatsu ue ha, seichou suru made sewa o shi nakya nara nai.
Đã nuôi con thì phải chăm sóc cho đến khi trưởng thành.

をもらったは、するがあるべきです.
okane o moratta ue ha, shigoto o kansei suru gimu ga aru beki desu .
Chính vì đã nhận tiền nên phải có nghĩa vụ hoàn thành công việc.

になったうえは、するべきです。
shushou ni natta ue ha, minzoku no seikatsu o kanshin suru beki desu.
Chính vì đã trở thành thủ tướng nên phải quan tâm đến đời sống của nhân dân.

Chú ý: Đây là cách nói trang trọng.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

からには karaniha
は ijouha
うえは ueha

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp は(うえは、ueha) ueha. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :