Cấu trúc ngữ pháp 上は うえは ueha

Cấu trúc ngữ pháp 上は うえは ueha
Cấu trúc ngữ pháp 上は うえは ueha

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp 上は うえは ueha

Cấu trúc ngữ pháp 上は うえは ueha

Cấp độ : N2

Cách chia :

Vる/Vた上は

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “một khi đã, chính vì đã… nên cần phải….”. Biểu hiện một hành vi đòi hỏi trách nhiệm hoặc một sự chuẩn tinh thần.

Ví dụ

  1. 動物を飼う上は、毎日餌をやらなければならない。
    Doubutsu o kau ue ha, mainichi esa o yara nakere ba nara nai.
    Đã nuôi động vật thì phải cho nó ăn mỗi ngày.
  2. 親に期待される上は、できるだけ頑張らなきゃならない。
    oya ni kitai sareru ue ha, dekirudake ganbara nakya nara nai.
    Đã nhận được sự kỳ vọng của bố mẹ thì phải cố gắng hết mức.

  3. 子供を育つ上は、成長するまで世話をしなきゃならない。
    kodomo o sodatsu ue ha, seichou suru made sewa o shi nakya nara nai.
    Đã nuôi con thì phải chăm sóc cho đến khi trưởng thành.

  4. お金をもらった上は、仕事を完成する義務があるべきです.
    okane o moratta ue ha, shigoto o kansei suru gimu ga aru beki desu .
    Chính vì đã nhận tiền nên phải có nghĩa vụ hoàn thành công việc.

  5. 首相になったうえは、民族の生活を感心するべきです。
    shushou ni natta ue ha, minzoku no seikatsu o kanshin suru beki desu.
    Chính vì đã trở thành thủ tướng nên phải quan tâm đến đời sống của nhân dân.

Chú ý: Đây là cách nói trang trọng.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

からには karaniha
以上は ijouha
うえは ueha

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp 上は うえは ueha. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: