Cấu trúc ngữ pháp 向きになる(むきになる, mukininaru) mukininaru (muki ninaru)

Cấu trúc ngữ pháp 向きになる(むきになる, mukininaru) mukininaru (muki ninaru)Cấu trúc ngữ pháp 向きになる(むきになる, mukininaru) mukininaru (muki ninaru)

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp きになる(むきになる, mukininaru) mukininaru (muki ninaru)

Cấp độ : N3

Cách chia :

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn đạt ý nghĩa “Dù không phải chuyện to tát gì nhưng chủ thể được nhắc đến lại làm nó to tát thật sự, lại giận dữ.”

Ví dụ

それ穂冗ですが、ってきになった。
Sore ho jōdan desu ga, kare wa okotte muki ni natta
Đó chỉ là câu chuyện đùa mà anh ấy lại nổi cáu lên và nghiêm trọng hóa nó.

そのゲームはしいのでするが、あのきになった。
sono gēmu wa tanoshii node suru ga, ano hito wa muki ni natta.
Trò chơi này vui nhưng hắn ta lại làm nó nghiêm trọng lên.

そのテストはそんなにしくないのに、きになってやっとできなかった。
sono tesuto wa sonnani muzukashiku nai noni, watashi wa muki ni natte yatto deki nakatta.
Bài kiểm tra đó không khó đến như thế nhưng tôi đã làm nghiêm trọng nó lên và cuối cùng đã không làm được

だけなのに、あのきになって、した。
daigaku o fu gōkaku dake na noni, ano ko wa muki ni natte, jisatsu shi ta.
Chỉ trượt đại học thôi mà đứa bé đó làm nghiêm trọng lên rồi tự sát.

きになって、あのさせた。
muki ni natte, ano hito ni dōi sase ta.
Tôi làm căng lên bắt hắn ta đồng ý.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

向き muki
向きもある muki moaru
向きになる muki ninaru

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp きになる(むきになる, mukininaru) mukininaru (muki ninaru). Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :