Cấu trúc ngữ pháp 後から(あとから、atokara) atokara

Cấu trúc ngữ pháp 後から(あとから、atokara) atokaraCấu trúc ngữ pháp 後から(あとから、atokara) atokara

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp 後から(あとから、atokara) atokara

Cách chia :

Vた+後から

Ý nghĩa, cách dùng và ví dụ :

Diễn tả ý nghĩa rằng sau khi một sự việc xảy ra rồi thì có một sự việc khác xảy ra làm xáo trộn, đảo lộn sự việc đó.

Ví dụ

上司が私の提案を認めた後から、突然彼の提案が私のがよいと言ました。結局認められなくなった。
Joushi ga watashi no teian o mitome ta nochi kara, totsuzen kare no teian ga watashi no ga yoi to gen mashi ta. Kekkyoku mitomerare naku natta.
Sau khi cấp trên chấp nhận đề án của tôi thì đột nhiên nói là đề án của anh ta tốt hơn. Kết cục đề án của tôi đã không được chấp nhận.

進学すると決めた後から、父はなくなって、貧乏になって、学費が足りないので、進学する予定ができない。
shingaku suru to kime ta nochi kara, chichi ha nakunatte, binbou ni natte, gakuhi ga tari nai node, shingaku suru yotei ga deki nai.
Sau khi tôi quyết định học lên cao thì bố tôi mất, tôi trở nên nghèo khó, không đủ tiền học nên không thể thực hiện được dự định học lên cao.

祖父に褒められた後から、悪いことをして、がっかりさせてしまった。
sofu ni homerare ta nochi kara, warui koto o shi te, gakkari sase te shimatta.
Sau khi được ông khen thì tôi đã làm việc xấu khiến ông thất vọng.

台所はめちゃくちゃされたので子供を叱った後から、子供の行動の事実を知っている。とても悔恨した。
daidokoro ha mechakucha sare ta node kodomo o shikatta nochi kara, kodomo no koudou no jijitsu o shitte iru. Totemo kaikon shi ta.
Sau khi tôi mắng con vì phòng bếp bị làm bừa bộn thì tôi biết được sự thật sau hành ộng của nó. Tôi rất hối hận.

必死に勉強して、英語の試験に参加しようと思った後、今年あの試験が行われないお知らせが出た。
hisshi ni benkyou shi te, eigo no shiken ni sanka shiyo u to omotta nochi, kotoshi ano shiken ga okonaware nai oshirase ga de ta.
Sau khi tôi học hành hết sức, dự định tham gia kì thi tiếng Anh thì có thông báo là năm nay kỳ thi đó không được tổ chức.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

あと ato
あとから atokara

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp 後から(あとから、atokara) atokara. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: