Cấu trúc ngữ pháp 得る(える、eru) eru

Cấu trúc ngữ pháp 得る(える、eru) eruCấu trúc ngữ pháp 得る(える、eru) eru

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp 得る(える、eru) eru

Cấp độ : N3

Cách chia :

Vます(bỏます)+得る

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “có thể thực hiện được, có khả năng thực hiện được”.

Ví dụ

このクイズは3歳の子供でも解け得る。
Kono kuizu wa san sai no kodomo de mo toke eru.
Câu trắc nghiệm này đến trẻ con ba tuổi cũng làm được.

ここではタバコを吸い得る。
koko de wa tabako o suieru.
Có thể hút thuốc lá ở đây.

彼は死んだことを信じ得ない。
kare wa shin da koto o shinjie nai.
Tôi không thể tin được chuyện anh ấy đã chết

私は想像するだけのことが現実にし得る。
watashi wa sōzō suru dake no koto ga genjitsu ni shieru.
Tôi có thể làm những chuyện chỉ có trong tưởng tượng thành sự thật.

経験がたくさんあるので、この仕事をし得る。
keiken ga takusan aru node, kono shigoto o shieru.
Vì tôi có khá nhiều kinh nghiệm nên có thể làm công việc này.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

得る(うる、uru) uru
得る(える、eru) eru

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp 得る(える、eru) eru. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: