Cấu trúc ngữ pháp 折に/折の(おりに/おりの、orini/ orino) orini/ orino

Cấu trúc ngữ pháp 折に/折の(おりに/おりの、orini/ orino) orini/ orinoCấu trúc ngữ pháp 折に/折の(おりに/おりの、orini/ orino) orini/ orino

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp に/の(おりに/おりの、orini/ orino) orini/ orino

Cấp độ : N1

Cách chia :

Nのに/NののN
Vる/Vたに/のN

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa ” vào lúc”, “dịp”, “cơ hội”.

Ví dụ

においしたに、のことにアドアイスをたくさんもらいました。
Chuugaku jidai no sensei ni o aishi ta ori ni, shourai no koto ni ado aisu o takusan morai mashi ta.
Vào dịp tôi gặp lại thầy giáo thời cấp hai, tôi đã nhận được nhiều lời khuyên về tương lai.

にごになったに、げました。
Yamada sama o taku ni go houmon ni natta ori ni, watashi ha meibutsu o sashiage mashi ta.
Vào dịp ngài Yamada đến thăm nhà tôi, tôi đã tặng ngài rất nhiều sản vật nổi tiếng.

アメリカに、にごいたします。
Amerika daitouryou ha rainichi no ori ni, watashi ha bikei ni go annai itashi masu.
Vào dịp tổng thống Mỹ tới Nhật thì tôi đã giới thiệu những phong cảnh đẹp.

するに、いました。
Kikoku suru ori ni, kare ni ai mashi ta.
Vào lúc tôi về nước thì tôi gặp anh ta.

なことはついれてしまいました。
Kaigi no ori no taisetsu na koto ha tsui wasure te shimai mashi ta.
Những điều quan trọng trong buổi họp thì tôi lỡ quên mất rồi.

Chú ý: Đây là mẫu câu dùng trong văn viết

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

に/の orini/ orino
から orikara
 toki
 sai
して nisaishite
にあたって niatatte

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp に/の(おりに/おりの、orini/ orino) orini/ orino. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :