Cấu trúc ngữ pháp 案の定(あんのじょう、annojou) annojou

Cấu trúc ngữ pháp 案の定(あんのじょう、annojou) annojouCấu trúc ngữ pháp 案の定(あんのじょう、annojou) annojou

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp (あんのじょう、annojou) annojou

Cấp độ : N1

Cách chia :

+のN
+Câu

Ý nghĩa, cách dùng :

Diễn tả ý nghĩa “quả nhiên/ đúng như người nói đoán/ không ngoài dự đoán”. Dùng để diễn tả dự đoán đúng những việc không hay xảy ra.

Ví dụ

で彼はか怪しいことがあったとう。、彼は犯だった。
Jiken no nochi de kare ha nani ka ayashii koto ga atta to omou. Annojou, kare ha hannin datta.
Sau sự kiện, tôi nghĩ anh ta có gì đó lạ. Đúng như tôi đoán, anh ta là hung thủ.

誰がここにいていてきます。だ。
Dare ga koko ni mui te arui te ki masu. Annojou, haha da.
Ai đó đang đi hướng về đây. Quả nhiên là mẹ.

さんはをやぶった。
Annojou, yamada san ha yakusoku o yabutta.
Quả như tôi dự đoán, anh Yamada đã phá lời hứa.

した条めない。
Annojou, aite ha watashi ga dashi ta jouken o mitome nai.
Đúng như tôi đoán, đối phương đã không chấp nhận điều kiện mà tôi đưa ra.

僕はあのはぜひにるといます。、彼った。
Boku ha ano hito ha zehi ni kotowaru to omoi masu. Annojou, kanojo ha kotowatta.
Tôi đã nghĩ người đó nhất định sẽ từ chối. Quả nhiên, cô ta từ chối.

Chú ý:
+) Gần nghĩa với những từ 「たして」、「」、「やはり」
+) Nâng cao:
」mang ý nghĩa “suy đoán/ dự đoán”.
」trong「」mang nghĩa là “chắc chắn như vậy”.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp (あんのじょう、annojou) annojou. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :
Gợi ý bởi Google :