Cấu trúc ngữ pháp 的 てき、teki

Cấu trúc ngữ pháp 的 てき、tekiCấu trúc ngữ pháp 的 てき、teki

Mời các bạn cùng học Cấu trúc ngữ pháp てき、teki

Cấp độ : N3

Cách chia :

N+

Ý nghĩa, cách dùng :

1.Sử dụng đi cùng danh từ nhấn mạnh ý nghĩa của sự vật sự việc , mang tính chất.

伎です。
Nippon no dentou teki na geinou ha kabuki desu.
Nghệ thuật mang tính truyền thống của Nhật Bản là Ca Vũ kịch.

そのだ。
sono jiken ha handou teki da.
Vụ tai nạn này mang tính phản động.

アジアは織です。
ajia ha kokusai teki no soshiki desu.
ASENAN là tổ chức mang tính quốc tế.

になりたいです。
watashi ha kokusai teki na kashu ni nari tai desu.
Tôi muốn trở thành ca sĩ mang tính quốc tế.

そのは基だ。
sono mondai ha kihon teki no mondai da.
Bài tập này mang tính cơ bản.

Cấu trúc ngữ pháp liên quan :

に, だ, tekini, teki ni, tekida, teki da

Trên đây là nội dung bài viết : Cấu trúc ngữ pháp てき、teki. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác tại trang từ điển ngữ pháp tiếng Nhật hoặc đánh trực tiếp vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Nếu không hiểu về cách chia, các bạn có thể tham khảo thêm bài : các ký hiệu trong ngữ pháp tiếng Nhật

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :