Động từ tiếng Nhật thể te cách chia và cách dùng – Từ vựng tiếng Nhật

Động từ tiếng Nhật thể te cách chia và cách dùng

Động từ tiếng Nhật thể te cách chia và cách dùng

Động từ tiếng Nhật thể te cách chia và cách dùng. Để bổ xung cho bài Viết Chia động từ tiếng Nhật – Tổng hợp, trong bài viết này Tự học online xin giới thiệu với các bạn cụ thể cách chia và cách sử dụng động từ tiếng Nhật thể te.

Cách chia động từ thể te : 

Động từ nhóm I :

  • Với động từ kết thúc bằng : u, ku, tsu, ru (không phải nhóm II), chúng ta bỏ từ cuối và thêm って vào cuối. Ví dụ使う tsukau – sử dụng ->使って tsukatte
  • Với động từ kết thúc bằng su -> chuyển su thành shi rồi thêm te. Ví dụ : hanasu -> hanashite
  • Với động từ kết thúc bằng nu, bu, mu, bỏ từ cuối đó và thêm んで Ví dụ : 読む yomu (đọc) -> 読んで yonde : đọc

Với động từ nhóm II :

  • Bỏ ru thêm te. Ví dụ 見る (nhìn) みる みて, 食べる(ăn) たべる たべて

Nhóm động từ bất quy tắc :

  • 来る(đến) くる -> 来て きて :
  • する (làm) ->  して
TypeBecomesExamplesTe form
する suru (làm)して shite愛する aisuru (yêu)愛して aishite
来る kuru (đến)来て kite
-ます –masu (lịch sự)-まして -mashite開けます akemasu (mở)開けまして akemashite
-う -u-って -tte使う tsukau (dụng)使って tsukatte
-く -ku-いて -ite焼く yaku (nướng)焼いて yaite
行く iku行って itte行く yuku (đi)ゆって yutte
-ぐ –gu-いで -ide泳ぐ oyogu (bơi)泳いで oyoide
-す -su-して -shite示す shimesu (hiển thị)示して shimeshite
-つ -tsu-って -tte待つ matsu (đợi)待って matte
-ぬ -nu-んで -nde死ぬ shinu (chết)死んで shinde
-ぶ -bu-んで -nde呼ぶ yobu (gọi)呼んで yonde
-む -mu-んで -nde読む yomu (đọc)読んで yonde
-る -ru-って -tte走る hashiru (chạy)走って hashitte
-る -ru-って -tteある aru (là, tổn tại, có)あって atte
-る -ru-って -tteいらっしゃる irassharu

(là trong văn lịch sự)

いらっしゃって irasshatte
いらして irashite
-る -ru-て -te見る miru (nhìn)
食べる taberu (ăn)
見て mite
食べて tabete

về cách sử dụng động từ thể te, mời các bạn xem trang 2

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Twitter - Pinterest

Có thể bạn quan tâm :

Facebook Comments