6000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

6000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng6000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng

6000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng. Tiếp theo bài viết : Từ vựng tiếng Nhật : 1000 từ thông dụng và bài viết 2000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng,  3000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng và 4000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng, trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin tiếp tục giới thiệu với các bạn 1000 từ vựng thông dụng tiếp theo. Bài viết được chia thành cụm 10 từ, mỗi trang 60 từ để các bạn có thể học đều đặn 10 từ 1 ngày, mỗi tuần 1 trang.

6000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng – Phần 1

1.

5000. 秘 (ひしょ) : thư kí
5001. (ごうせい) : tổng hợp, sáng tác
5002. む (くみこむ) : ghép vào, đưa vào
5003. (ぶんたん) : gánh vác
5004. え (おしえ) : lời dạy dỗ, lời chỉ dẫn
5005. める (かためる) : làm cứng lại
5006. じる (きんじる) : nghiêm cấm
5007. (ていねん) : tuổi về hưu
5008. (しんねん) : lòng tin, niềm tin
5009. む (のりこむ) : lên xe, lên tàu
5010. 班 (はん) : nhóm, đội

2.

5011. わす (かわす) : trao đổi, giao dịch
5012. 倒 (とうさん) : phá sản
5013. り扱い (とりあつかい) : sử dụng
5014. 振り (ふり) : cú vung, quăng
5015. 労 (ひろう) : sự mệt mỏi, sự mệt nhọc
5016. ける (かたむける) : nghiêng
5017. 射 (はんしゃ) : phản xạ, phản chiếu
5018. よほど (よほど) : khá nhiều
5019. (ちゅうりつ) : trung lập
5020. (とくゆう) : sự vốn có

3.

5021. やす (ついやす) : tiêu dùng, tiêu hao
5022. きっちり (きっちり) : vừa vặn, đúng đủ
5023. く (とく) : giải thích, thuyết giảng
5024. 擦る (こする) : cọ xát, sượt
5025. 脳 (しゅのう) : đầu não, người lãnh đạo
5026. 騒 (そうどう) : sự náo động
5027. 妨害 (ぼうがい) : phương hại, cản trở
5028. おまけ (おまけ) : khuyến mại, giảm giá
5029. (やとう) : đảng đối lập
5030. (りせい) : lí tính,lí trí

4.

5031. 縮 (たんしゅく) : sự rút ngắn
5032. げる (しあげる) : hoàn thiện, hoàn thành
5033. 偏 (へんけん) : thành kiến
5034. (しゅにん) : chủ nhiệm
5035. 論 (げんろん) : ngôn luận, bình luận
5036. (しゅだい) : chủ đề
5037. (たいだん) : phỏng vấn, đối thoại
5038. (ちゅうだん) : gián đoạn, cách đoạn
5039. 源 (きげん) : khởi nguồn, nguồn gốc
5040. (きしょう) : khí tượng

5.

5041. (しんそう) : chân tướng
5042. ゆとり (ゆとり) : thời gian rảnh, khoảng trống
5043. (はじ) : xấu hổ
5044. 雄 (えいゆう) : anh hùng
5045. 誠 (せいじつ) : thành thực, thành thật
5046. (りょうしん) : lương tâm
5047. り (わり) : tỉ lệ
5048. (めいはく) : minh bạch, rõ ràng
5049. 胆 (だいたん) : to gan, táo bạo
5050. 罰 (ばつ) : sự trừng phạt

6.

5051. 築 (しんちく) : mới xây
5052. える (つけくわえる) : thêm vào
5053. する (はんする) : trái với
5054. (りょうど) : lãnh thổ
5055. (かけい) : tài chính gia đình,
5056. (しか) : nha khoa
5057. (くろじ) : lãi
5058. (ざつだん) : nói chuyện phiếm
5059. 構える (かまえる) : mở, thiết lập (cửa hiệu)
5060. 乏しい (とぼしい) : thiếu sót, ngèo nàn

Phần tiếp theo, mời các bạn xem trang sau 

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :