Tình trạng khẩn cấp tiếng Nhật là gì ?

Tình trạng khẩn cấp tiếng Nhật là gì ?

Tình trạng khẩn cấp tiếng Nhật là gì ? Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : khẩn cấp, đơn giản, chỉ là, cảm giác

Tình trạng khẩn cấp tiếng Nhật là gì ?

Khẩn cấp là gì

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : ひじょう

dụ :

Đang trong tình trạng khẩn cấp
態です。
hijou jitai desu

hijou guchi : cửa khẩn cấp

Tình trạng khẩn cấp tiếng Nhật là gì ?

Tình trạng khẩn cấp tiếng Nhật là 緊態 (kinkyuu jitai).

Ví dụ :

11に緊態宣われました
juu ichi toufuken ni kinkyuu jitai sengen ga okonawaremashita
11 tỉnh thành phố đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp (do corona)

Tình trạng khẩn cấp (ví dụ khi bị nhiễm covid nặng) tại Nhật không có nghĩa là bế tỏa hoàn toàn quốc gia hoặc tỉnh thành phố (ロックダウン Lockdown, 鎖 toushi fuusha : phong tỏa hoàn toàn). Nhật Bản không cấm đi lại ra vào thành phố. Không cấm hoàn toàn hoạt động của các nghành dịch vụ không cần thiết.

Các tỉnh thành tuyên bố tình trạng khẩn cấp chỉ yêu cầu người dân hạn chế di chuyển không cần thiết. Giảm thời gian hoạt động của những nghành nghề không thiết yếu (tới 19h), hạn chế các sự kiện tụ tập đông người …

Tình trạng khẩn cấp tại Nhật được công bố khi có những nguy hiểm lớn về sức khỏe, sinh mệnh, trị an đối với quốc gia hoặc tỉnh thành phố (theo wiki)

Đơn giản, chỉ là tiếng Nhật là gì?

Nghĩa tiếng Nhật () : ただ
Cách đọc : ただ

Ví dụ :

はただしたかっただけです。
watashi ha tada kanojo to hanashitakatta dakedesu
Tôi chỉ là thích nói chuyện với cô ấy thôi (chỉ có vậy thôi)

cảm giác

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : かんじ

Ví dụ :

あのじのです。
ano ko ha kanji no yoi ko desu
Đứa trẻ đó là đứa có cảm giác tốt

Trên đây là nội dung bài viết : Tình trạng khẩn cấp tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: