You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Luyện đọc báo Nhật chủ đề môi trường

Luyện đọc báo Nhật chủ đề môi trường

Ở những bài học trước, các bạn đã cùng Tự học online luyện đọc báo Nhật chủ đề kinh tếchính trịxã hộithể thao. Trong bài học tiếp theo sau đây, hãy cùng đến với một chủ đề nhận được nhiều mối quan tâm không kém: luyện đọc báo Nhật chủ đề môi trường. Cùng bắt đầu nhé!

luyện đọc báo Nhật chủ đề Môi trường

Những lưu ý khi luyện đọc báo Nhật chủ đề môi trường

Để tìm đọc những bài báo Nhật chủ đề môi trường, các bạn có thể vào các trang báo điện tử tiếng Nhật như: Mainichi shinbun, Yahoo! ニュース, NHK News v…v… và chọn chuyên mục 環境 (Kankyou – Môi trường).

Ngoài các trang báo phổ biến trên, để luyện đọc các bản tin chuyên sâu hơn các bạn có thể vào Kankyou Business – một trang báo điện tử chuyên về lĩnh vực môi trường – năng lượng.

Về cách luyện đọc, cũng giống như những hướng dẫn ở các chủ đề trước, các bạn nên đọc qua một lượt để nắm được tổng thể toàn bài. Sau đó hãy ghi chú những từ vựng, những mẫu câu chưa rõ và tra cứu từ điển để làm rõ ý nghĩa từng câu. Lưu ý, với những mẫu câu thuộc cấp độ cao mà các bạn chưa được học tới, hãy tạm bỏ qua để tránh làm nhiễu loạn kiến thức.

Từ vựng chủ đề môi trường thường gặp trên báo Nhật

(Chikyuuondanka) : Hiện tượng trái đất nóng lên

(Kikou hendou) : Biến đổi khí hậu

(Onshitsu kouka) : Hiệu ứng nhà kính

環境策 (Kankyou taisaku) : Biện pháp môi trường

染 (Osen) : Ô nhiễm

プラスチックごみ (Purasuchikku gomi) : Rác thải nhựa

プラスチックごみの削 (Purasuchikku gomi no sakugen) : Giảm rác thải nhựa

使てプラスチック (Tsukaisute purasuchikku) : Nhựa dùng một lần

レジ (Rejibukuro) : Túi nilon siêu thị

プラ (Puraseihin) : Đồ nhựa

したバッグ (Saisei shita baggu) : Túi tái chế

エコバッグ (Eko baggu) : Túi thân thiện môi trường

リサイクルプラスチック (Risaikuruyou purasuchikku) : Nhựa tái chế

省エネ (Shouene) : Tiết kiệm năng lượng

エネ (Saiene) : Tái tạo năng lượng

する (Haishutsu suru) : Thải ra, xả ra

に処される (Tekisei ni shorisareru) : Được xử lý đúng cách

オゾンを破壊する (Ozonsou wo hakai suru) : Phá hủy tầng Ozon

Mẫu câu chủ đề môi trường thường gặp trên báo Nhật

luyện đọc báo Nhật chủ đề môi trường

Mẫu câu 1

(N, Vる) + とともに : Cùng với, đồng thời với…

Ví dụ

ストローやレジなど使てのプラスチック使を削するとともにライフスタイルのや技の推ることがだとしています。
Sutoroo ya rejifukuro nado tsukaisute no purasuchikku seihin no shiyou wo sakugen suruto tomoni raifusutairu no tenkan ya gijutsu kakushin no suishin wo hakaru koto ga juuyou da to shite imasu.
Cùng với giảm thiểu việc sử dụng các sản phẩm nhựa dùng một lần như ống hút hay túi nilon siêu thị thì việc tiến hành thúc đẩy đổi mới kỹ thuật và thay đổi phong cách sống cũng rất quan trọng.

Mẫu câu 2

(Vる, Vない) + ことにしている : Luôn cố gắng, quyết tâm…

Ví dụ

なごみのみを厳しくり締まることにしています。
Ihouna gomi no mochikomi wo kibishiku torishimaru koto ni shiteimasu.
Chúng tôi luôn cố gắng kiểm soát chặt chẽ việc đưa vào rác thải bất hợp pháp.

Mẫu câu 3

N から N にかけて : Từ … đến…, trong suốt…

Ví dụ

カナダによりますと、2013から2014にかけて、カナダのが「リサイクルなプラスチック」としてたコンテナをフィリピンに輸しましたが、にはプラスチックや属、さらに庭からのゴミだったということです。
Kanada seifu ni yorimasu to, 2013 nen kara 2014 nen ni kakete, Kanada no gyousha ga “risaikuru kanouna purasuchikku” to shite todokedeta kontena wo firipin ni yushutsu shimashita ga, jissai ni wa purasuchikku ya kinzoku, sarani katei kara no gomidatta to iu koto desu.
Theo chính phủ Canada, từ năm 2013 tới năm 2014 các cơ sở sản xuất Canada đã xuất khẩu sang Phillipines các container với danh nghĩa “loại nhựa có khả năng tái chế”, nhưng trên thực tế đó lại là nhựa cùng kim loại, hơn nữa lại còn là rác thải từ các hộ gia đình.

Mẫu câu 4

については : Về vấn đề…, liên quan đến…

Ví dụ

プラスチックのゴミについては、だった、輸に踏みり、さらにほかのも輸制をし、ゴミの処を輸ってきた応に慮しています。
Purasuchikku no gominitsuite wa, saidai no ukeire saki datta Chuugoku ga kyonen, yunyuu kinshi ni fumikiri, sarani hoka no kuniguni mo yunyuu kisei wo kyouka shi, gomi no shobun wo yushutsu ni tayotte kita tairyou shouhikoku wa taiou ni kuryo shite imasu.
Về vấn đề rác thải nhựa, Trung Quốc – nơi tiếp nhận nhiều nhất, đã quyết định cấm nhập khẩu vào năm ngoái, thêm vào đó các quốc gia khác cũng thắt chặt qui định nhập khẩu, còn các quốc gia tiêu thụ số lượng lớn nhờ vào việc xuất khẩu để xử lý rác thải thì đang vật lộn đối phó.

Mẫu câu 5

N をじて : thông qua, qua…

Ví dụ

盟はNGO(織)やの企じて、プラスチックごみ策に10ドル(1100)をじるとした。
Doumei wa ngo (hiseifusoshiki) ya koko no kigyou katsudou wo tsuujite, purasuchikku gomi taisaku ni 10 oku doru (yaku 1100 oku en) o toujiru to yakusoku shita.
Thông qua NGO (Tổ chức phi chính phủ) và hoạt động của từng doanh nghiệp, nước đồng minh đã hứa rằng sẽ đầu tư 1 tỷ đô la (khoảng 110 tỷ yên) để xử lý rác thải nhựa.

Thực hành luyện đọc báo Nhật chủ đề môi trường

Hãy cùng thực hành luyện đọc một tin tức môi trường trên Kankyou Business nhé!

tin tức chủ đề môi trường trên báo Nhật

Tiêu đề

セブンイレブンでされたペットボトル、コカ・コーラのにリサイクル
Sebun irebun de kaishū sa reta pettobotoru, koka kōra no seihin ni risaikuru
Từ các chai nhựa được thu hồi tại Seven Eleven, tái chế thành các sản phẩm của Coca Cola

Nội dung

コカ・コーラ()とセブン&アイ・ホールディングス()は65、セブン&アイグループしたペットボトルをリサイクルした循環ペットボトル使を610より、セブン&アイグループ舗でするとした。
Nihon koka koora (toukyouto shibuyaku) to sebun& ai hoorudingusu (toukyouto chiyodaku) wa 6 gatsu 5 nichi, Sebun & aiguruupu tentou de kaishuu shita pettobotoru wo risaikuru shita kanzen junkangata pettobotoru shiyou no inryou wo 6 gatsu 10 nichi yori junji, Sebun & ai guruupu kaku tenpo de hatsubai suru to happyou shita.
Vào ngày 5 tháng 6, Cocacola Nhật Bản (quận Shibuya, Tokyo) và Seven & i Holdings (quận Chiyoda, Tokyo) đã thông báo rằng, kể từ ngày 10 tháng 6 các cửa hàng của Seven & i Group sẽ bày bán đồ uống sử dụng loại chai nhựa đã tái chế từ những chai nhựa thu hồi tại quầy hàng của Seven & i Group.

このペットボトルのは、されたペットボトルを砕してしたPET樹脂のみ。
Kono pettobotoru no genryou wa, kaishuu sa reta pettobotoru wo funsai shite saishigenka shita saisei petto jushi nomi.
Nguyên liệu của chai nhựa này chính là thành phần nhựa PET tái sinh sau khi đã nghiền nát những chai nhựa được thu hồi và tái tạo lại tài nguyên này.

ペットボトルを使するのは、20175した(はじめ) 」()のリニューアル
Dō pettobotoru o shiyou suru no wa, 2017 nen 5 tsuki ni hatsubai shita ryousha no kyōdō kikaku shōhin “ichi (hajime) ryokucha Hitoichi Ippon” (kinō-sei hyōji shokuhin) no rinyuuaru inryou.
Đồ uống sử dụng chai nhựa này là đồ uống được làm mới: Hajime Ryokucha, một sản phầm thuộc dự án chung của hai doanh nghiệp đã bán vào tháng 5 năm 2017.

は500mlで、は118き)。
Youryou wa 500 ml de, kakaku wa 118 en (shouhizei nuki).
Với thể tích 500 ml, giá bán sẽ là 118 yên (chưa bao gồm thuế).

のセブン‐イレブンやイトーヨーカドー、ヨークベニマル、ヨークマート、そごう・西武のセブン&アイグループ21,400(20195)にてする。
Zenkoku no Sebun ‐ irebun ya itouyoukadou, youkubenimaru, youkumaato, Sogou Seibu no Sebun & aiguruupu yaku 21, 400 mise (2019 nen 5 getsumatsu) nite junji hatsubai suru.
Sản phẩm sẽ bán lần lượt (vào cuối tháng 5 năm 2019) tại khoảng 21400 cửa hàng Seven Eleven, York Mart, York Benimaru, Ito Yokado và Seven & I Group của Sogo Seibu trên toàn quốc.

Trên đây là một số hướng dẫn luyện đọc báo Nhật chủ đề môi trường. Thói quen luyện đọc báo nếu được duy trì trong một thời gian dài, chắc chắn năng lực Nhật ngữ của các bạn sẽ tốt dần lên. Chúc các bạn học tập hiệu quả!

We on social :

Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: