You dont have javascript enabled! Please enable it!

Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 17

Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 17

Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học online sẽ giới thiệu tới các bạn các bài luyện nghe Tiếng Nhật cơ bản. Mời các bạn cùng bắt đầu với bài : Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 17

Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 17

Mục lục

Bài 17 : みんな来ています。(Minna kite imasu.) : Mọi người đến hết rồi.

1. 短い会話を聞いてください。次に a・b の文を聞いて、会話の内容に合っているほうを選んでください。
Mijikai kaiwa wo kiite kudasai. Tsugini a, b no bun wo kiite, kaiwa no naiyou ni atte iru hou wo erande kudasai.
Nghe các đoạn hội thoại ngắn sau. Sau đó nghe tiếp các đáp án a, b và chọn đáp án đúng với nội dung của đoạn hội thoại.

 a    b

① a    b

② a    b

③ a    b

④ a    b

⑤ a    b

Script và đáp án


A:リーさんのおさんはましたか。
B:ええ、もうています。
a. リーさんのおさんはます。
b. リーさんのおさんはにいます。
A : Rii-san no oniisan wa Nihon ni kimashitaka.
B : ee, mou Nihon ni kite imasu.
a. Rii-san no oniisan wa Nihon ni kimasu.
b. Rii-san no oniisan wa Nihon ni imasu.
A : Anh của Lý đã đến Nhật chưa?
B : Anh ấy đến Nhật rồi.
a. Anh của Lý sẽ đến Nhật.
b. Anh của Lý đang ở Nhật.


A:まっていますね。
B:ええ、あれは鈴さんのです。
a. 鈴さんのまっています。
b. 鈴さんはっています。
A : Mon no mae ni kuruma ga tomatte imasu ne.
B : ee, are wa Suzuki-san no kuruma desu.
a. Suzuki-san no kuruma wa mon no mae ni tomatte imasu.
b. Suzuki-san wa mon no mae de matte imasu.
A : Có chiếc xe đang dừng ở trước cổng nhỉ.
B : Ừ, đó là xe của Suzuki đấy.
a. Xe của Suzuki đang dừng ở trước cổng.
b. Suzuki đang chờ trước cổng.


A:桜のは、もう咲きましたか。
B:ええ、もう咲いていますよ。
a. もう、桜のわりました。
b. 、桜のが咲いています。
A : sakura no hana wa, mou sakimashitaka.
B : ee, mou saite imasu yo.
a. Mou, sakura no hana wa owarimashita.
b. Ima, sakura no hana ga saite imasu.
A : Hoa anh đào đã nở chưa?
B : Ừ, nở rồi đấy.
a. Mùa hoa anh đào đã kết thúc rồi.
b. Bây giờ hoa anh đào đang nở.


A:さんのうちを、っていますか。
B:ええ、さんは浜にんでいますよ。
a. さんは浜をっています。
b. さんは浜にんでいます。
A : Tanaka-san no uchi wo, shitte imasuka.
B : ee, Tanaka-san wa Yokohama ni sunde imasu yo.
a. Tanaka-san wa Yokohama wo shitte imasu.
b. Tanaka-san wa Yokohama ni sunde imasu.
A : Cậu có biết nhà của Tanaka ở đâu không?
B : Tanaka sống ở Yokohama đấy.
a. Tanaka biết Yokohama ở đâu.
b. Tanaka đang sống ở Yokohama.


A:このワープロ、使ってもいいですか。
B:ああ、それは、こわれていますよ。
a. はワープロを使います。
b. はワープロを使いません。
A : kono waapuro, tsukattemo ii desuka.
B : aa, sore wa, kowarete imasu yo.
a. Onna no hito wa waapuro wo tsukaimasu.
b. Onna no hito wa waapuro wo tsukaimasen.
A : Tôi dùng máy đánh chữ này được không ạ?
B : A, cái máy đó bị hư rồi ạ.
a. Người phụ nữ sẽ dùng máy đánh chữ.
b. Người phụ nữ sẽ không dùng máy đánh chữ.


A:コウさんはにいますか。
B:コウさんは、っていますよ。
a. コウさんはにいます。
b. コウさんはきました。
A : Kou-san wa ima, heya ni imasuka.
B : Kou-san wa, ima, ginkou ni itte imasu yo.
a. Kou-san wa heya ni imasu.
b. Kou-san wa ginkou ni ikimashita.
A : Giờ Kou có trong phòng không ạ?
B : Bây giờ cậu ấy đi đến ngân hàng rồi ạ.
a. Kou ở trong phòng.
b. Kou đã đi đến ngân hàng.

Đáp án

1-a  2-b  3-b  4-b  5-b

2. 文を途中まで言います。正しいほうを選んで、文を完成させてください。そのあとで確かめてください。
Bun wo tochuu made iimasu. Tadashii hou wo erande, bun wo kansei sasete kudasai. Sono ato de tashikamete kudasai.
Nghe các câu văn sau. Các câu sẽ chỉ được nói đến giữa chừng, hãy chọn một đáp án dưới đây để hoàn thành các câu văn đó. Sau đó hãy kiểm tra lại câu trả lời của bạn.


a. けしてください
b. つけてください


a. けしてください
b. しめてください


a. あけてください
b. しめてください


a. あけてください
b. しめてください


a. だしてください
b. でてください


a. すわってください
b. なおしてください


a. そうじしてください
b. あらってください

Script và đáp án

 がついていますから、( ♪ )
がついていますから、してください。>
denki ga tsuite imasu kara
<denki ga tsuite imasu kara, keshite kudasai.>
<Điện đang bật, xin hãy tắt đi ạ.>

① いていますから、( ♪ )
いていますから、めてください。>
mado ga aite imasu kara
<mado ga aite imasu kara, shimete kudasai.>
<Cửa sổ đang mở, hãy đóng lại đi ạ.>

② 鍵がかかっていますから、( ♪ )
<鍵がかかっていますから、けてください。>
kagi ga kakatte imasu kara
<kagi ga kakatte imasu kara.>
<Bị khóa rồi, hãy mở ra đi.>

③ ドアがまっていますから、( ♪ )
<ドアがまっていますから、けてください。>
doa ga shimatte imasu kara
<doa ga shimatte imasu kara, akete kudasai.>
<Cửa đang đóng, hãy mở ra đi.>

④ にビールがっていますから、( ♪ )
にビールがっていますから、してください。>
hako ni biiru ga haitte imasu kara
<hako ni biiru ga haitte imasu kara, dashite kudasai.>
<Bia để ở trong hộp, hãy lấy chúng ra đi ạ.>

⑤ いすがこわれていますから、( ♪ )
<いすがこわれていますから、してください。>
isu ga kowarete imasu kara
<isu ga kowarete imasu kara, naoshite kudasai.>
<Ghế bị hỏng rồi, xin hãy sửa nó.>

⑥ ごみがちていますから、( ♪ )
<ごみがちていますから、してください。>
gomi ga ochite imasu kara
<gomi ga ochite imasu kara, souji shite kudasai.>
<Rác rơi xuống rồi, xin hãy dọn đi ạ.>

Đáp án

1-b 2-a 3-a 4-a 5-b 6-a

3. これから女の人は何をしますか。例のように選んでください。
Korekara onna no hito wa nani wo shimasuka. Rei no youni erande kudasai.
Người phụ nữ từ giờ sẽ làm gì? Chọn câu đúng như ví dụ.

 a    b

① a    b

② a    b

③ a    b

④ a    b

⑤ a    b

Script và đáp án


は915ですね。
:じゃあ、ってきますから、ここでっていてください。
a. います
b. きます
otoko : tsugi no densha wa kuji juugofun desu ne.
onna : jaa, kippu wo katte kimasu kara, koko de matte kudasai.
a. Kippu wo kaimasu
b. Jikan wo kikimasu
Người đàn ông : Chuyến tàu tiếp theo là vào 9 giờ 15 đúng không.
Người phụ nữ : Vậy thì tôi sẽ đi mua vé, anh hãy chờ ở đây nhé.
a. Sẽ đi mua vé
b. Sẽ đi hỏi giờ


さん、いですね。もうみんなていますよ。
:もうってください。んできますから。
a. さんをちます
b. さんをびます
otoko : Yamada-san, osoi desu ne. Mou minna kite imasu yo.
onna : mou sukoshi matte kudasai. Ima, yonde kimasu kara.
a. Yamada-san wo machimasu
b. Yamada-san wo yobimasu
Người đàn ông : Yamada đến trễ quá. Mọi người đến hết rồi.
Người phụ nữ : Xin hãy chờ thêm một chút nữa đi ạ. Bây giờ tôi sẽ gọi cậu ấy.
a. Sẽ chờ Yamada
b. Sẽ gọi cho Yamada


:アンさん、どこへきますか。
:このしてきます。
a. きます
b. します
otoko : An-san, doko e ikimasuka.
onna : kono tegami wo dashite kimasu.
a. Tegami wo kakimasu
b. Tegami wo dashimasu
Người đàn ông : Cô đi đâu vậy An?
Người phụ nữ : Tôi đi gửi lá thư này.
a. Sẽ viết thư
b. Sẽ đi gửi thư


:リサさん、はひまですか。
:ええ、いいですから、を散してきます。
a. きます
b. します
otoko : Risa-san, kyou no gogo wa hima desuka.
onna : ee, ii tenki desu kara, kouen wo sanpo shite kimasu.
a. Kouen wo arukimasu
b. Kouen wo souji shimasu
Người đàn ông : Lisa, chiều nay cô có rảnh không?
Người phụ nữ : Có ạ, vì thời tiết đẹp nên tôi sẽ đi dạo công viên .
a. Sẽ đi dạo công viên
b. Sẽ dọn vệ sinh công viên


っていますよ。
:かさをりてきますから、ここでっていてください。
a. かさをします
b. かさをります
otoko : ame ga futte imasu yo.
onna : kasa wo karite kimasu kara, koko de matte ite kudasai.
a. Kasa wo kashimasu
b. Kasa wi karimasu
Người đàn ông : Mưa rồi.
Người phụ nữ : Tôi sẽ đi mượn ô, anh chờ ở đây nhé.
a. Sẽ cho mượn ô
b. Sẽ đi mượn ô


:あした、のテスト、ありますか。
:ちょっと、ってください。いてきますから。
a. きます
b. きます
otoko : ashita, Kanji no tesuto, arimasuka.
onna : chotto, matte kudasai. Sensei ni kiite kimasu kara.
a. Sensei ni kikimasu
b. Sensei to ikimasu
Người đàn ông : Mai có bài kiểm tra Hán tự phải không?
Người phụ nữ : Chờ tớ một lát. Tớ sẽ đi hỏi giáo viên.
a. Sẽ hỏi giáo viên
b. Sẽ đi cùng với giáo viên

Đáp án

1-b  2-b  3-a  4-b  5-a

4. どうして田中さんの部屋は、いつもよりきれいですか。a・b・c の中から一つ選んでください。
Doushite Tanaka-san no heya wa, itsumo yori kirei desuka. a, b, c no naka kara hitotsu erande kudasai.
Vì sao phòng của Tanaka sạch đẹp hơn mọi khi? Chọn một đáp án đúng trong các đáp án a, b, c sau.

a. おさんがますから。

b. さんのたんじょうびですから。

c. ランさんのたんじょうびですから。

Script và đáp án

(ノックの

:どうぞ、いていますよ。
Tanaka : douzo, aite imasu yo.
Tanaka : Mời vào, cửa mở đấy ạ.

ラン:さん、こんにちは。
Ran : Tanaka-san, konnichiwa.
Ran : Tanaka, xin chào.

:あ、ランさん、いらっしゃい。どうぞってください。
Tanaka : a, Ran-san, irasshai. Douzo haitte kudasai.
Tanaka : A, Ran đấy à, chào cậu. Mời vào.

ラン:わあ、さん、がとてもきれいですね。
Ran : waa, Tanaka-san, heya ga totemo kirei desu ne.
Ran : Wow, Tanaka, phòng cậu sạch sẽ thật đấy.

:ええ、けさ、いでをしました。ちょっと、あれ、テーブルのてください。
Tanaka : ee, kesa, isoide souji shimashita. Chotto, are, teeburu no ue wo mite kudasai.
Tanaka : Ừm, sáng nay tớ đã dọn vệ sinh gấp đấy. Này, cậu nhìn trên bàn đi.

ラン:わあ、きれいなですね。さんがってきましたか。めずらしいですね。
Ran : waa, kirei na hana desu ne. Tanaka-san ga hana wo katte kimashitaka. Mezurashii desu ne.
Ran : Ôi, hoa đẹp quá. Là Tanaka đã đi mua đấy à? Đúng là hiếm thấy thật đấy.

にはジュースもケーキもっていますよ。はおさんがますから・・・。
Tanaka : reizouko ni wa juusu mo keeki mo haitte imasu yo. Kyou wa okyakusan ga kimasu kara…
Tanaka : Trong tủ lạnh cũng có nước ép và bánh ngọt nữa đấy. Tại hôm nay có khách đến…

ラン:さん、おさんってだれですか。
Ran : Tanaka-san, okyakusan-tte dare desuka.
Ran : Tanaka, vị khách đó là ai thế?

:フフフ、ランさん、おさんはあなたですよ。マリアさんもリーさんも、もうみんなていますよ。
Tanaka : fufufu, Ran-san, okyaku-san wa anata desu yo. Maria-san mo Rii-san mo, mou minna kite imasu yo.
Tanaka : Hehehe, Ran, vị khách đó chính là cậu đấy. Cả Maria và Lý nữa, mọi người đều đến hết rồi đây này.

リー、、マリア:ランさん、お誕おめでとう!!
Rii, Tanaka, Maria : Ran-san, otanjoubi omedetou!!
Lý, Tanaka, Maria : Ran, chúc mừng sinh nhật cậu!!

Đáp án

c

5. ひらがなで書いてください。。
Hiragana de kaite kudasai.
Viết bằng hiragana vào chỗ trống.

はいいでしたが、から…………………….、がふってきました。わたしはかさを…………………….。それで、リンさんのじゅぎょうがわるまで、…………………….。そして、リンさんのかさに…………………….、…………………….。わたしはリンさんと…………………….。ると、…………………….。けさ、がよかったので、まどをしめないでかけたのです。

Script và đáp án

はいいでしたが、からそらがくらくなってがふってきました。わたしはかさを もっていませんでした。それで、リンさんのじゅぎょうがわるまで、まっていました。そして、リンさんのかさにはいってかえりました。わたしはリンさんとおなじだいがくのりょうにすんでいますると、 へやのまどがあいていました。けさ、がよかったので、まどをしめないでかけたのです。

Kyou wa asa wa ii tenki deshitaga, gogo kara sora ga kuraku natte, ame ga futte kimashita. Watashi wa kasa wo motte imasendeshita. Sorede, Rin-san no jugyou ga owaru made, matte imashita. Soshite, Rin-san no kasa ni haitte, kaerimashita. Watashi wa Rin-san to onaji daigaku no ryou ni sunde imasu. Kaeru to, heya no mado ga aite imashita. Kesa, tenki ga yokatta node, mado wo shimenaide dekaketa nodesu.

Buổi sáng hôm nay trời đẹp, nhưng đến chiều thì trời bắt đầu trở nên âm u và đổ mưa. Vì không có ô nên tôi đã đợi cho đến khi tiết học của Rin kết thúc. Sau đó, tôi đi cùng ô với Rin về. Tôi sống cùng ký túc xá trường đại học với Rin. Khi trở về thì tôi thấy cửa sổ đang mở. Sáng nay, do thời tiết tốt nên tôi đã đi ra ngoài mà không đóng cửa sổ.

Trên đây là nội dung bài viết : Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 17. Mời các bạn cùng theo dõi các bài luyện nghe tương tự trong chuyên mục : luyện nghe tiếng Nhật hoặc Luyện nghe tiếng nhật cơ bản

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: