Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 22

Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 22

Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học online sẽ giới thiệu tới các bạn các bài luyện nghe Tiếng Nhật cơ bản. Mời các bạn cùng bắt đầu với bài : Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 22

Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 22

Mục lục :

Bài 22 : どこかへ行った?(Dokoka e itta?) : Bạn đã đi đâu vậy?

1. 女の人と男の人とどちらがていねいに話していますか。ていねいなほうに〇をつけてください。
Onna no hito to otoko no hito to dochira ga teinei ni hanashite imasuka. Teinei na hou ni 〇 wo tsukete kudasai.
Ai nói chuyện lịch sự hơn, người đàn ông hay người phụ nữ? Khoanh tròn đáp án đúng.

Script và đáp án


:けさの新聞、読んだ?
:いいえ、まだです。
otoko : kesa no shinbun, yonda.
onna : iie, mada desu.
Người đàn ông : Cậu đã đọc báo sáng nay chưa?
Người phụ nữ : Chưa, tớ vẫn chưa đọc.


:会議もう終わった?
:いいえ、まだです。
otoko : kaigi mou owatta?
onna : iie, mada desu.
Người đàn ông : Cuộc họp kết thúc chưa?
Người phụ nữ : Chưa, vẫn chưa kết thúc.


:あの映画おもしろかったですか。
:うん、とっても。
otoko : ano eiga omoshirokatta desuka.
onna : un, tottemo.
Người đàn ông : Phim đó hay không?
Người phụ nữ : Ừm, rất hay.


:もう一杯ビールどう?
:はっ、ありがとうございます。
onna : mou ippai biiru dou?
otoko : ha-, arigatou gozaimasu.
Người phụ nữ : Thêm một cốc bia nữa nhé?
Người đàn ông : À, cảm ơn cô.


、コピーしてもいいでしょうか。
:ああ、いいよ。
onna : ima, kopii shitemo ii deshouka.
otoko : aa, ii yo.
Người phụ nữ : Giờ tôi copy được chứ ạ?
Người đàn ông : À, được chứ.


:試験どうでした?難しかったですか。
:いや、あんまり難しくなかったよ。
onna : shiken dou deshita? Muzukashikatta desuka.
otoko : iya, anmari muzukashikunakatta yo.
Người phụ nữ : Kì thi thế nào rồi ạ? Có khó không ạ?
Người đàn ông : Không, nó không khó lắm.


:そのりんごおいしい?
:そうですねえ。ちょっとすっぱいですね。
otoko : sono ringo oishii?
onna : soudesu nee. Chotto suppai desu ne.
Người đàn ông : Táo đó có ngon không thế?
Người phụ nữ : Phải nhỉ. Nó hơi chua một chút.

Đáp án

1- 2- 3- 4- 5- 6-

2. 短い会話を聞いてください。そのあとで質問を聞いて、正しい答えを選んでください。
Mijikai kaiwa wo kiite kudasai. Sono ato de shitsumon wo kiite, tadashii kotae wo erande kudasai.
Lắng nghe các đoạn hội thoại ngắn sau. Nghe tiếp các câu hỏi sau đó và chọn câu trả lời đúng.

Script và đáp án


:何か飲む?
:いや、、飲まない。後で。
[男の人はどうしますか。]
a. 、飲みません。
b. 、乗りません。
onna : nani ka nomu?
otoko : iya, ima, nomanai. Ato de.
[Otoko no hito wa dou shimasuka.]
a. Ima, nomimasen.
b. Ima, norimasen.
Người phụ nữ : Uống gì không?
Người đàn ông : Bây giờ thì không. Lát nữa tớ uống.
[Người đàn ông sẽ làm gì?]
a. Sẽ uống ngay bây giờ.
b. Sẽ lên xe ngay bây giờ.


:きのう学校に行った?
:うん、行った。
[女の人はどうしましたか。]
a. 学校にいました
b. 学校に行きました。
otoko : kinou gakkou ni itta?
onna : un, itta.
[Onna no hito wa dou shimashitaka.]
a. Gakkou ni imashita.
b. Gakkou ni ikimashita.
Người đàn ông : Hôm qua cậu có đi học không?
Người đàn ông : Có, tớ có đi.
[Người phụ nữ đã làm gì?]
a. Đã ở trường.
b. Đã đi đến trường.


:あれ買った?
:ううん、買わなかった。
[男の人はどうしましたか。]
a. 買いませんでした。
b. 借りませんでした。
onna : are katta?
otoko : uun, kawanakatta.
[Otoko no hito wa dou shimashitaka.]
a. Kaimasendeshita.
b. Karimasendeshita.
Người phụ nữ : Cậu có mua cái kia không?
Người đàn ông : Không, tớ không có mua.
[Người đàn ông đã làm gì?]
a. Đã không mua.
b. Đã không mượn.


:アルバイトしている?
:うん、少ししてる。
[女の人はアルバイトをしていますか。]
a. 少ししています。
b. 少し知っています。
otoko : arubaito shite iru?
onna : un, sukoshi shiteru.
[Onna no hito wa arubaito wo shite imasuka.]
a. Sukoshi shite imasu.
b. Sukoshi shitte imasu.
Người đàn ông : Cậu có làm thêm không?
Người đàn ông : Có, tớ có làm một chút.
[Người phụ nữ có làm thêm không?]
a. Có làm một chút.
b. Có biết một chút.


:ちょっと待ってくれる?
:ああ、いいよ。
[男の人はどうしますか。]
a. ちょっと持ちます。
b. ちょっと待ちます。
onna : chotto matte kureru?
otoko : aa, ii yo.
[Otoko no hito wa dou shimasuka.]
a. Chotto mochimasu.
b. Chotto machimasu.
Người phụ nữ : Chờ tớ chút được không?
Người đàn ông : À, được chứ.
[Người đàn ông sẽ làm gì?]
a. Sẽ mang cái gì đó.
b. Sẽ chờ.


:もうあのカメラ使った?
:ああ、あれ?うん、使った。
[女の人はどうしましたか。]
a. カメラを買いました。
b. カメラを使いました。
otoko : mou ano kamera tsukatta?
onna : aa, are? Un, tsukatta.
[Onna no hito wa dou shimashitaka.]
a. Kamera wo kaimashita.
b. Kamera wo tsukaimashita.
Người đàn ông : Cậu đã dùng cái máy ảnh đó chưa?
Người đàn ông : À, cái đó hả? Ừ, tớ dùng rồi.
[Người phụ nữ đã làm gì?]
a. Đã mua máy ảnh.
b. Đã dùng máy ảnh.

Đáp án

1-b 2-a 3-a 4-b 5-b

3. はじめに下のラタナさんの日記を読んでください。それから、ラタナさんとせんぱいのチャンさんの会話を2回聞いてください。そして、例のように普通体で日記を完成してください。
Hajime ni shita no Ratana-san no nikki wo yonde kudasai. Sorekara, Ratana-san to senpai no Chan-san no kaiwa wo nikai kiite kudasai. Soshite, rei no youni futsuutai de nikki wo kansei shite kudasai.
Trước tiên hãy đọc nhật ký của Ratana dưới đây. Tiếp đó, hãy nghe 2 lần cuộc hội thoại giữa Ratana và tiền bối của cô ấy – anh Chan, sau đó hãy hoàn thành nhật ký bằng thể thông thường như ví dụ.

ラタナさんの日記

6月20日(にちようび)はれ

毎日雨がふっていたが、きょうはいい天気 :だった。田中さんと二人で鎌倉へ………………………….。新宿から小田急線で、藤沢まで………………………….。そこから江ノ電に………………………….。窓からきれいな海が………………………….。藤沢から、鎌倉までは30分ぐらい………………………….。

鎌倉は古い町………………………….。1180年から150年間、日本の中心………………………….。古いお寺や大仏もある。

きょうはほんとうに………………………….。

Script và đáp án

:きのうはいい天気だったね。ラタナさんはどこかへ行った?
otoko : kinou wa ii tenki datta ne. Ratana-san wa dokoka e itta?
Người đàn ông : Hôm qua thời tiết đẹp thật đấy nhỉ. Ratana có đi đâu không?

:ええ、鎌倉へ行きました。
onna : ee, Kamakura e ikimashita.
Người phụ nữ : Vâng, em đã đi đến Kamakura.

:一人で?
otoko : hitori de?
Người đàn ông : Đi một mình hả?

:いいえ、田中さんと二人で行きました。
onna : iie, Tanaka-san to futari de ikimashita.
Người phụ nữ : Không ạ, em đã đi cùng với Tanaka.

:そう。新宿から?
otoko : sou. Shinjuku kara?
Người đàn ông : Vậy à. Đi từ Shinjuku sao?

:ええ、新宿から小田急線で藤沢駅まで行きました。そこから、江の電に乗り換えました。窓からきれいな海が見えました。
onna : ee, Shinjuku kara Odakyuusen de Fujisawa eki made ikimashita. Sokokara, Enoden ni norikaemashita. Mado kara kirei na umi ga miemashita.
Người phụ nữ : Vâng ạ, tụi em đi từ Shinjuku đến ga Fujisawa trên tuyến Odakyu. Từ đó, tụi em chuyển sang Enoden. Từ cửa sổ nhìn ra có thể thấy bờ biển rất đẹp.

:藤沢から何分ぐらいだった?
otoko : Fujisawa kara nanpun gurai datta?
Người đàn ông : Đi từ Fujisawa mất bao nhiêu phút thế?

:そうですね。30分ぐらいでした。
onna : soudesu ne. Sanjuppun gurai deshita.
Người phụ nữ : Để xem. Mất khoảng 30 phút ạ.

:鎌倉ってどんなところ?
otoko : Kamakura-tte donna tokoro?
Người đàn ông : Kamakura là nơi thế nào vậy?

:たいへん古い町です。1180年から150年間ぐらい、日本の中心でした。ですから、古いお寺もたくさんありますよ。大仏は有名です。
onna : taihen furui machi desu. Senhyakuhachijuu nen kara hyakugojuu nenkan gurai, Nihon no chuushin deshita. Desukara, furui otera mo takusan arimasu yo. Daibutsu wa yuumei desu.
Người phụ nữ : Đó là một thành phố rất cổ kính. Từ năm 1180, nơi đó đã từng là trung tâm của Nhật Bản trong khoảng 150 năm. Vì vậy mà ở đó cũng có rất nhiều ngôi chùa cổ. Bức tượng Phật lớn ở đó nổi tiếng lắm ạ.

:そう。楽しかった?
otoko : sou. Tanoshikatta?
Người đàn ông : Vậy sao. Chuyến đi có vui không?

:ええ、とても楽しい1日でした。
onna : ee, totemo tanoshii ichinichi deshita.
Người phụ nữ : Vâng, cả ngày hôm đó rất là vui ạ.

:それはよかったね。
otoko : sore wa yokatta ne.
Người đàn ông : Vậy thì tốt quá.

Đáp án

6月20日(にちようび)はれ
roku gatsu hatsuka (nichiyoubi) hare
Ngày 20 tháng 6 (chủ nhật), trời nắng

毎日雨がふっていたが、きょうはいい天気だった。田中さんと二人で鎌倉へいった。新宿から小田急線で、藤沢までいった。そこから江ノ電にのりかえた。窓からきれいな海が  みえた。藤沢から、鎌倉までは30分ぐらいだった
Mainichi ame ga futte itaga, kyou wa ii tenki datta. Tanaka san to futari de Kamakura e itta. Shinjuku kara Odakyuusen de, Fujisawa made itta. Soko kara Enoden ni norikaeta. Mado kara kirei na umi ga mieta. Fujisawa kara, Kamakura made wa sanjuppun gurai datta.
Trời đổ mưa mỗi ngày, thế nhưng hôm nay, thời tiết lại rất đẹp. Mình đã cùng đi Kamakura với Tanaka. Bọn mình đi từ Shinjuku đến ga Fujisawa trên tuyến Odakyu. Từ đó, tụi mình chuyển sang Enoden. Từ cửa sổ nhìn ra có thể nhìn thấy bờ biển rất đẹp. Từ Fujisawa đến Kamakura mất khoảng 30 phút.

鎌倉は古い町。1180年から150年間、日本の中心  だった。古いお寺や大仏もある。
Kamakura wa furui machi da. Senhyakuhachijuu nen kara hyakugojuu nenkan, Nihon no chuushin datta. Furui otera ya daibutsu mo aru.
Kamakura là một thành phố cổ kính. Từ năm 1180, nơi đó đã từng là trung tâm của Nhật Bản trong 150 năm. Ở đó còn có những ngôi chùa cổ và bức tượng Phật lớn.

きょうはほんとうにたのしかった
Kyou wa hontou ni tanoshikatta.
Hôm nay thật sự rất vui.

Trên đây là nội dung bài viết : Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 22. Mời các bạn cùng theo dõi các bài luyện nghe tương tự trong chuyên mục : luyện nghe tiếng Nhật hoặc Luyện nghe tiếng nhật cơ bản

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

 

Bình luận - góp ý

error: