Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 6

Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 6

Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học online sẽ giới thiệu tới các bạn các bài luyện nghe Tiếng Nhật cơ bản. Mời các bạn cùng bắt đầu với bài : Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 6

Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 6

Mục lục :

Bài 6 : 12時にマリアさんのアパートへ行きます。(juuniji ni Maria-san no apaato e ikimasu.) : 12 giờ tôi sẽ đi đến căn chung cư của Maria.

1. 絵を見てください。リーさんは今、学校にいます。a・b・cの文を聞いて、正しいものを選んでください。
E wo mite kudasai. Rii-san wa ima, gakkou ni imasu. a, b, c no bun wo kiite, tadashii mono wo erande kudasai.
Nhìn hình dưới đây. Lý bây giờ đang ở trường học. Nghe và chọn câu đúng.

Script và đáp án


a. リーさんはけさ7時に行きました。
b. リーさんはけさ7時に起きました。
c. リーさんはけさ7時に来ました。
a. Rii-san wa kesa shichiji ni ikimashita.
b. Rii-san wa kesa shichiji ni okimashita.
c. Rii-san wa kesa shichiji ni kimashita.
a. Sáng hôm nay, Lý đã đi lúc 7 giờ.
b. Sáng hôm nay, Lý đã thức dậy lúc 7 giờ.
c. Sáng hôm nay, Lý đã đến lúc 7 giờ.


a. リーさんは9時に学校へ行きました。
b. リーさんは9時に学校へ行きます。
c. リーさんは9時に学校へ来ました。
a. Rii-san wa kuji ni gakkou e ikimashita.
b. Rii-san wa kuji ni gakkou e ikimasu.
c. Rii-san wa kuji ni gakkou e kimashita.
a. Lý đã đi đến trường lúc 9 giờ.
b. Vào 9 giờ Lý sẽ đi đến trường.
c. Lý đã đến trường lúc 9 giờ.


a. リーさんは2時に銀行へ来ます。
b. リーさんは2時に銀行へ行きます。
c. リーさんは2時に銀行へ行きました。
a. Rii-san wa niji ni ginkou e kimasu.
b. Rii-san wa niji ni ginkou e ikimasu.
c. Rii-san wa niji ni ginkou e ikimashita.
a. Lý sẽ đến ngân hàng lúc 2 giờ.
b. 2 giờ Lý sẽ đi ngân hàng.
c. Lý đã đi ngân hàng vào lúc 2 giờ.


a. リーさんは6時にアパートへ行きます。
b. リーさんは6時にアパートへ帰ります。
c. リーさんは6時にアパートへ来ます。
a. Rii-san wa rokuji ni apaato e ikimasu.
b. Rii-san wa rokuji ni apaato e kaerimasu.
c. Rii-san wa rokuji ni apaato e kimasu.
a. Lý sẽ đi đến chung cư lúc 6 giờ.
b. Lý sẽ về chung cư lúc 6 giờ.
c. Lý sẽ đến chung cư lúc 6 giờ.

Đáp án

1-c    2-b   3-b

2. 例のように a・b・cの中から正しい会話を選んでください。
Rei no youni a, b, c no naka kara tadashii kaiwa wo erande kudasai.
Chọn đoạn hội thoại đúng như ví dụ.

Script và đáp án


a. 何時に寝ましたか。———8時間寝ました。
b. 何時に寝ましたか。———8時に寝ました。
c. 何時に寝ましたか。———8時まで寝ました。
a. nanji ni nemashitaka ——— hachi jikan nemashita.
b. nanji ni nemashitaka ——— hachiji ni nemashita.
c. nanji ni nemashitaka ——— hachiji made nemashita.
a. Bạn đã ngủ lúc mấy giờ? –> Tôi đã ngủ 8 tiếng.
b. Bạn đã ngủ lúc mấy giờ? –> Tôi đã ngủ lúc 8 giờ.
c. Bạn đã ngủ lúc mấy giờ? –> Tôi đã ngủ đến 8 giờ.


a. 図書館へ行きましたか。———いいえ、行きません。
b. 図書館へ行きましたか。———いいえ、来ませんでした。
c. 図書館へ行きましたか。———いいえ、行きませんでした。
a. toshokan e ikimashitaka ——— iie, ikimasen.
b. toshokan e ikimashitaka ——— iie, kimasendeshita.
c. toshokan e ikimashitaka ——— iie, ikimasendeshita.
a. Bạn đã đi thư viện à? –> Không, tôi không đi.
b. Bạn đã đi thư viện à? –> Không, tôi đã không đến.
c. Bạn đã đi thư viện à? –> Không, tôi đã không đi.


a. どこへ行きますか。———どこへ行きます。
b. どこへ行きますか。———駅まで行きます。
c. どこへ行きますか。———駅から行きます。
a. doko e ikimasuka ——— doko e ikimasu.
b. doko e ikimasuka ——— eki made ikimasu.
c. doko e ikimasuka ——— eki kara ikimasu.
a. Bạn đi đâu thế?
b. Bạn đi đâu thế? –> Tôi sẽ đi đến nhà ga.
c. Bạn đi đâu thế? –> Tôi sẽ đi từ nhà ga.


a. 一人で行きましたか。———いいえ、友達も行きました。
b. 一人で行きましたか。———いいえ、友達は行きました。
c. 一人で行きましたか。———いいえ、友達が行きました。
a. hitori de ikimashitaka ——— iie, tomodachi mo ikimashita.
b. hitori de ikimashitaka ——— iie, tomodachi wa ikimashita.
c. hitori de ikimashitaka ——— iie, tomodachi ga ikimashita.
a. Bạn đã đi một mình à? –> Không, bạn của tôi cũng đi.
b. Bạn đã đi một mình à? –> Không, bạn của tôi đã đi.
c. Bạn đã đi một mình à? –> Không, bạn của tôi đã đi.


a. ちょっと休みませんか。———休みました。
b. ちょっと休みませんか。———休みです。
c. ちょっと休みませんか。———休みましょう。
a. chotto yasumimasenka ——— yasumimashita.
b. chotto yasumimasenka ——— yasumi desu.
c. chotto yasumimasenka ——— yasumimashou.
a. Nghỉ một chút nhé? –> Tôi đã nghỉ.
b. Nghỉ một chút nhé? –> Là ngày nghỉ.
c. Nghỉ một chút nhé? –> Ừ nghỉ thôi.


a. だれが来ましたか。———川田さんと来ました。
b. だれが来ましたか。———川田さんは来ました。
c. だれが来ましたか。———川田さんが来ました。
a. dare ga kimashitaka ——— Kawada-san to kimashita.
b. dare ga kimashitaka ——— Kawada-san wa kimashita.
c. dare ga kimashitaka ——— Kawada-san ga kimashita.
a. Ai đã đến vậy? –> Tôi đã đến cùng với anh Kawada.
b. Ai đã đến vậy? –> Anh Kawada đã đến.
c. Ai đã đến vậy? –> Là anh Kawada đã đến.

Đáp án

1-c   2-b    3-a    4-c    5-c

3. これはマリアさんのスケジュールです。この表を見て、会話を聞いて答えを書いてください。きょうは何曜日ですか。
Kore wa Maria-san no sukejuuru desu. Kono hyou wo mite, kaiwa wo kiite kotae wo kaite kudasai. Kyou wa nan’youbi desuka.
Dưới đây là thời khóa biểu của Maria. Nghe đoạn hội thoại sau và viết câu trả lời vào chỗ trống. Hôm nay là thứ mấy?

Script và đáp án

:マリアさん、今日の午後は授業がありますか。
otoko : Maria-san, kyou no gogo wa jugyou ga arimasuka.
Bạn nam : Maria, chiều nay cậu có tiết học không?

:ありません。
onna : arimasen.
Bạn nữ : Không có.

:じゃあ、一緒に映画へ行きませんか。
otoko : jaa, isshoni eiga e ikimasenka.
Bạn nam : Vậy cùng đi xem phim không?

:すみません。今日の午後は図書館で勉強します。
onna : sumimasen. Kyou no gogo wa toshokan de benkyou shimasu.
Bạn nữ : Xin lỗi cậu. Chiều nay tớ sẽ đến thư viện học.

:そうですか。じゃあ、あしたの午後は?
otoko : soudesuka. Jaa, ashita no gogo wa?
Bạn nam : Vậy à. Thế còn chiều mai?

:あしたも3時からアルバイトです。日曜日はどうですか。
onna : ashita mo sanji kara arubaito desu. Nichiyoubi wa dou desuka.
Bạn nữ : Ngày mai tớ cũng phải đi làm thêm vào lúc 3 giờ rồi. Chủ nhật thế nào?

:うん、いいですよ。じゃ、日曜日の12時ごろマリアさんのアパートへ行きます。
otoko : un, ii desu yo. Ja, nichiyoubi no juuniji goro Maria-san no apaato e ikimasu.
Bạn nam : Ừ, được đó. Vậy khoảng 12 giờ chủ nhật tớ sẽ đi đến chung cư của Maria nhé.

:はい、分かりました。それじゃ、日曜日にね。
onna : hai, wakarimashita. Soreja, nichiyoubi ne.
Bạn nữ : Ừ, tớ biết rồi. Vậy chủ nhật nhé.

Đáp án

ぎんようび

4. スケジュールの表を見て、質問の正しい答えを例のように選んでください。
Sukejuuru no hyou wo mite, shitsumon no tadashii kotae wo rei no youni erande kudasai.
Xem thời khóa biểu của Maria và chọn câu trả lời đúng như ví dụ.

Script và đáp án

:マリアさんはいつ美容院へ行きますか。
a. 水曜日に行きます。  b. 日曜日に行きます。  c. 土曜日に行きます。
Khi nào Maria đi đến tiệm làm tóc?
a. Sẽ đi vào thứ 4          b. Sẽ đi vào chủ nhật          c. Sẽ đi vào thứ 7

① 水曜日の午後にどこへ行きますか。
a. 横浜に行きます。  b. 図書館へ行きます。  c. 病院へ行きます。
Maria sẽ đi đâu vào chiều thứ 4?
a. Sẽ đi Yokohama         b. Sẽ đi đến thư viện         c. Sẽ đi đến bệnh viện

② アルバイトは何時からですか。
a. 1時からです。  b. 4時からです。  c. 3時からです。
Công việc làm thêm của Maria bắt đầu từ mấy giờ?
a. Từ 1 giờ         b. Từ 4 giờ          c. Từ 3 giờ

③ 月曜日の授業は何時までですか。
a. 3時までです。  b. 12時までです。  c. 9時までです。
Buổi học ngày thứ 2 kết thúc vào mấy giờ?
a. Kết thúc vào 3 giờ          b. Kết thúc vào 12 giờ           c. Kết thúc vào 9 giờ

④ いつ横浜へ行きますか。
a. 水曜日の朝、行きます。  b. 水曜日の午後、行きます。  c. 木曜日に行きます。
Khi nào Maria đi Yokohama?
a. Sẽ đi vào sáng thứ 4          b. Sẽ đi vào chiều thứ 4           c. Sẽ đi vào thứ 5

Đáp án

1-b 2-c 3-a 4-b

5. ひらがなで書いてください。
Hiragana de kaite kudasai.
Viết bằng hiragana vào chỗ trống.

① リーさんは1972ねん(  )ちゅうごく(  )しゃんはい(  )______。きょねん(  )12がつ(  )にほん(  )______。あさって(  )だいがく(  )______。

② ハクさんはきのう(  )どこ(  )______。いちにちじゅうアパート(  )______。あした(  )ともだち(  )しんじゅく(  )______。しんじゅく(  )でんしゃ(  )1じかん(  )______。

Script và đáp án

① リーさんは1972ねん(に)ちゅうごく(の)しゃんはい(で)うまれました。きょねん(の)12がつ(に)にほん(へ)きました。あさって(から)だいがく(で)べんきょうします
Rii-san wa 1972-nen ni Chuugoku no Shanhai de umaremashita. Kyonen no 12-gatsu ni Nihon e kimashita. Asatte kara daigaku de benkyou shimasu.
Lý sinh năm 1972 tại Thượng Hải, Trung Quốc. Vào tháng 12 năm ngoái, anh ấy đã đến Nhật. Anh ấy sẽ học ở trường đại học từ ngày mốt.

② ハクさんはきのう(は)どこ(も)いきませんでした。いちにちじゅうアパート(に)いました。あした(は)ともだち(と)しんじゅく(へ)いきます。しんじゅく(まで)でんしゃ(で)1じかん(ぐらい)かかります
Haku-san wa kinou wa doko mo ikimasendeshita. Ichinichi juu apaato ni imashita. Ashita wa tomodachi to Shinjuku e ikimasu.Shinjuku made densha de ichi jikan gurai kakarimasu.
Ngày hôm qua, Haku không đi đâu cả. Cả ngày cậu ấy chỉ ở trong chung cư. Ngày mai cậu ấy sẽ đi Shinjuku với bạn. Mất khoảng 1 tiếng đồng hồ để đến Shinjuku bằng tàu.

Trên đây là nội dung bài viết : Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 6. Mời các bạn cùng theo dõi các bài luyện nghe tương tự trong chuyên mục : luyện nghe tiếng Nhật hoặc Luyện nghe tiếng nhật cơ bản

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

 

 

Bình luận - góp ý

error: