You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 3

Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 3

Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học online sẽ giới thiệu tới các bạn các bài luyện nghe Tiếng Nhật cơ bản. Mời các bạn cùng bắt đầu với bài : Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 3

Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 3

Bài 3 : 300円のを2キロください。(sanbyaku en no wo ni kiro kudasai) : Lấy cho tôi 2kg loại 300 yên ạ.

1. 男の人はいくら払いましたか。例のように答えを書いてください。
Otoko no hito wa ikura haraimashitaka. Rei no youni kotae wo kaite kudasai.
Người đàn ông đã trả bao nhiêu tiền. Viết câu trả lời như ví dụ dưới đây.

Script và đáp án


:ボールペンをください。
:はい、これは190、それは200です。
:じゃあ、200のを1ください。
:はい、200のですね。ありがとうございます。
otoko : boorupen wo kudasai.
onna : hai, kore wa ippon kyuujuu en, sore wa nihyaku en desu.
otoko : jaa, nihyaku no wo ippon kudasai.
onna : hai, nihyaku en no desu ne. Arigatou gozaimasu.
Người đàn ông : Lấy cho tôi bút bi ạ.
Người phụ nữ : Vâng ạ, cái này thì một cây 90 yên, còn cái đó thì một cây 200 yên ạ.
Người đàn ông : Vậy lấy cho tôi một cây bút giá 200 yên đi ạ.
Người phụ nữ : Vâng, cây 200 yên đúng không ạ. Cảm ơn anh.


:このタオルをください。いくらですか。
:それは、3800です。これは1250です。
:じゃあ、1250のを4ください。
:はい、かしこまりました。1000いただきます。
otoko : kono taoru wo kudasai. Ikura desuka.
onna : sore wa, sanmai happyaku en desu. Kore wa ichimai nihyaku-gojuu en desu.
otoko : jaa, ichimai nihyaku-gojuu en no wo yonmai kudasai.
onna : hai, kashikomarimashita. Sen en itadakimasu.
Người đàn ông : Lấy cho tôi cái khăn này ạ. Bao nhiêu tiền thế ạ?
Người phụ nữ : Cái đó thì 3 cái là 800 yên ạ. Còn cái này thì một cái là 250 yên ạ.
Người đàn ông : Vậy lấy cho tôi 4 cái khăn giá 250 một cái đi ạ.
Người phụ nữ : Vâng, tôi hiểu rồi ạ. Của anh 1000 yên ạ.


:ノートをください。
:はい、これは170、それは5300です。
:じゃあ、170のを8ください。それから、このしゴムをつください。
:はい、かしこまりました。しゴムは50ですから610です。
otoko : nooto wo kudasai.
onna : hai, kore wa issatsu nanajuu en, sore wa gosatsu sanbyaku en desu.
otoko : jaa, issatsu nanajuu en no wo hassatsu kudasai. Sorekara, kono keshigomu wo hitotsu kudasai.
onna : hai, kashikomarimashita. Keshigomu wa gojuu en desukara roppyaku-juu en desu.
Người đàn ông : Lấy cho tôi quyển vở ạ.
Người phụ nữ : Vâng, cái này thì 1 quyển là 70 yên ạ, còn cái đó thì 5 quyển là 300 yên ạ.
Người đàn ông : Vậy lấy cho tôi 8 quyển vở giá 70 yên một quyển đi ạ. Với lại lấy cho tôi một cục tẩy này nữa ạ.
Người phụ nữ : Vâng, tôi hiểu rồi ạ. Cục tẩy là 50 yên, nên của anh hết 610 yên ạ.


:りんごをください。
:かしこまりました。これはつ200、それは150です。
:じゃあ、その150のをつください。
:はい、900です。
:じゃあ、1000
:はい、100のおつりです。まいどありがとうございます。
otoko : ringo wo kudasai.
onna : kashikomarimashita. Kore wa hitotsu nihyaku en, sore wa hyaku-gojuu en desu.
otoko : jaa, sono hyaku-gojuu en no wo muttsu kudasai.
onna : hai, kyuuhyaku en desu.
otoko : jaa, sen en.
onna : hai, hyaku en no otsuri desu. Maido arigatou gozaimasu.
Người đàn ông : Bán cho tôi táo ạ.
Người phụ nữ : Tôi hiểu rồi ạ. Loại này thì một quả 200 yên, còn loại đó thì 150 yên ạ.
Người đàn ông : Vậy lấy cho tôi 6 quả giá 150 yên đó đi ạ.
Người phụ nữ : Vâng, của anh 900 yên ạ.
Người đàn ông : Gửi cô 1000 yên.
Người phụ nữ : Vâng, thối lại anh 100 yên. Cảm ơn anh đã luôn ủng hộ ạ.

Đáp án

1- 1000    2- 610   3- 900

2. 例のように正しいほうに〇をつけてください。
Rei no youni tadashii hou ni 〇 wo tsukete kudasai.
Khoanh tròn vào phần hình đúng như ví dụ.

Script và đáp án


A:このみかんを1キロください。
B:えっ、8キロですか。
A:いいえ、1キロです。
A : kono mikan wo ichi kiro kudasai.
B : e-, hachi kiro desuka.
A : iie, ichi kiro desu.
A : Lấy cho tôi 1kg quýt này ạ.
B : Dạ, 8kg ạ?
A : Không, là 1kg ạ.


A:このりんごをつください。
B:えっ、いくつですか。つですか。
A:いいえ、つです。
A : kono ringo wo muttsu kudasai.
B : e-, ikutsu desuka. Mittsu desuka.
A : iie, muttsu desu.
A : Lấy cho tôi 6 quả táo này đi ạ.
B : Dạ, cô lấy bao nhiêu quả ạ? 3 quả phải không ạ?
A : Không ạ, là 6 quả.


A:このはいくらですか。
B:2980です。
A:はい、1980ね。
B:あの、2980です。
A:あっ、すみません。
A : kono jisho wa ikura desuka.
B : nisen-kyuuhyaku-hachijuu en desu.
A : hai, sen-kyuuhyaku-hachijuu en ne.
B : ano, nisen-kyuuhyaku-hachijuu en desu.
A : a-, sumimasen.
A : Cuốn từ điển này bao nhiêu tiền vậy ạ?
B : 2980 yên ạ.
A : Đây, 1980 yên phải không.
B : Xin lỗi, là 2980 yên ạ.
A : À, xin lỗi anh.


A:これ、3000
B:ちがいますよ。30000ですよ。
A:えっ、30000
A : kore, sanzen en?
B : chigaimasu yo. Sanman en desu yo.
A : e-, sanman en?
A : Cái này là 3000 yên ạ?
B : Không phải đâu ạ. Là 30000 yên đấy ạ.
A : Ểh, 30000 yên sao?


A:このおにぎりをつください。
B:はい。どうぞ。
A:あの、つではありませんよ。つですよ。
B:ああ、つですか。
A : kono onigiri wo yattsu kudasai.
B : hai. douzo.
A : ano, yottsu dewa arimasen yo. Yattsu desu yo.
B : aa, yattsu desuka.
A : Lấy cho tôi 8 cái cơm nắm này ạ.
B : Vâng. Đây ạ.
A : À, không phải là 4 cái đâu ạ. Tôi lấy 8 cái đấy ạ.
B : À, 8 cái đúng không ạ?


A:このビデオカメラ、いくらですか。
B:98907です。
A:えっ、108907ですか。
B:いいえ、98907ですよ。
A : kono bideo kamera, ikura desuka.
B : kyuuman-hassen-kyuuhyaku-nana en desu.
A : e-, juuman-hassen-kyuuhyaku-nana en desuka.
B : iie, kyuuman-hassen-kyuuhyaku-nana en desu yo.
A : Máy quay video này bao nhiêu tiền vậy ạ?
B : 98907 yên ạ.
A : Ểh, 108907 yên ạ?
B : Không, là 98907 yên đấy ạ.

Đáp án

1-b    2-b    3-a    4-b    5-a

3. 会話を聞いて、レシートに書いてください。
Kaiwa wo kiite, reshiito ni kaite kudasai.
Lắng nghe đoạn hội thoại và điền vào hóa đơn.

Script và đáp án

:いらっしゃいませ。
ten’in : irasshaimase.
Người bán hàng : Kính chào quý khách.

リー:こんにちは。みかんをください。これはいくらですか。
Rii : konnichiwa. Mikan wo kudasai. Kore wa ikura desuka.
Lee : Xin chào. Anh lấy cho tôi quýt nhé. Hết bao nhiêu tiền vậy ạ?

:ええと、それは1キロ200、これは300です。
ten’in : eeto, sore wa ichi kiro nihyaku en, kore wa sanbyaku en desu.
Người bán hàng : À, loại đó thì 200 yên 1kg, còn loại này thì 300 yên ạ.

リー:じゃあ、その300のを2キロください。
Rii : jaa, sono sanbyaku en no wo ni kiro kudasai.
Lee : Vậy lấy cho tôi 2kg loại 300 yên đó đi ạ.

:はい、かしこまりました。
ten’in : hai, kashikomarimashita.
Người bán hàng : Vâng, tôi hiểu rồi ạ.

リー:すみません、じゃ、このりんごはいくらですか。
Rii : sumimasen, ja, kono ringo wa ikura desuka.
Lee : Xin cho hỏi, táo này bao nhiêu tiền thế ạ?

:それはつ100です。
ten’in : sore wa hitotsu hyaku en desu.
Người bán hàng : 100 yên 1 quả ạ.

リー:じゃあ、それもつください。
Rii : jaa, sore mo yottsu kudasai.
Lee : Vậy lấy cho tôi thêm 4 quả táo nữa ạ.

:はい。
ten’in : hai.
Người bán hàng : Vâng ạ.

:はい。おまたせしました。みかんが600、りんごが400でちょうど1000が501050です。
ten’in : hai. omataseshimashita. Mikan ga roppyaku en, ringo ga yonhyaku en de choudo sen en, shouhizei ga gojuu en, zenbu sen-gojuu en desu.
Người bán hàng : Đây ạ. Đã để cô chờ lâu. Quýt là 600 yên, táo là 400 yên, cộng lại vừa đúng 1000 yên, thêm thuế tiêu dùng là 50 yên, tổng cộng của cô hết 1050 yên ạ.

リー:はい、それじゃ、1100
Rii : hai, soreja, sen-hyaku en.
Lee : Vâng, vậy gửi anh 1100 yên ạ.

:はい、おつりと、レシートです。どうもありがとうございました。
ten’in : hai, otsuri to, reshiito desu. Doumo arigatou gozaimashita.
Người bán hàng : Vâng, đây là tiền thừa và hóa đơn của cô ạ. Xin cảm ơn cô nhiều.

Đáp án

りんご- 400    - 1000    - 50    釣り- 50

4. 会話を聞いて、ひらがなで書いてください。
Kaiwa wo kiite, hiragana de kaite kudasai.
Lắng nghe đoạn hội thoại và điền hiragana vào chỗ trống.

Script và đáp án


A:いらっしゃいませ。
B:このひゃくえんのえんぴつをろっぽんください。
A:はい、ろっぴゃくえんです。
A : irasshaimase.
B : kono hyaku en no enpitsu wo roppon kudasai.
A : hai, roppyaku en desu.
A : Kính chào quý khách.
B : Lấy cho tôi 6 cây bút chì loại 100 yên này ạ.
A : Vâng, của quý khách hết 600 yên ạ.


A:このノートはいくらですか。
B:それはいっさつ さんびゃくえんです。
A:じゃあ、これをじゅっさつください。
B:はい、かしこまりました。
A:はい。さんぜんえん
B:まいどありがとうございます
A : kono nooto wa ikura desuka.
B : sore wa issatsu sanbyaku en desu.
A : jaa, kore wo jussatsu kudasai.
B : hai, kashikomarimashita.
A : hai. Sanzen en.
B : maido arigatou gozaimasu.
A : Vở này bao nhiêu tiền vậy ạ?
B : Cái đó là 300 yên 1 cuốn ạ.
A : Vậy lấy cho tôi 10 cuốn này đi ạ.
B : Vâng, tôi hiểu rồi ạ.
A : Đây. 3000 yên đây ạ.
B : Cảm ơn quý khách đã luôn ủng hộ.

Trên đây là nội dung bài viết : Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 3. Mời các bạn cùng theo dõi các bài luyện nghe tương tự trong chuyên mục : luyện nghe tiếng Nhật hoặc Luyện nghe tiếng nhật cơ bản

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: