You dont have javascript enabled! Please enable it!

Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 2

Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 2

Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học online sẽ giới thiệu tới các bạn các bài luyện nghe Tiếng Nhật cơ bản. Mời các bạn cùng bắt đầu với bài : Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 2

Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 2

Bài 2 : これは一ついくらですか。(kore wa hitotsu ikura desuka) : Cái này một cái là bao nhiêu tiền vậy ạ?

1. 会話を聞いて、例のように会話の内容と合っている絵を選んでください。
Kaiwa wo kiite, rei no youni kaiwa no naiyou to atte iru e wo erande kudasai.
Nghe đoạn hội thoại và chọn hình phù hợp với nội dung của đoạn hội thoại đó như ví dụ.

 

Script và đáp án


A:このりんごはいくらですか。
B:それはひとつ100です。
A:じゃ、それをください。
A : kono ringo wa ikura desuka.
B : sore wa hitotsu hyaku en desu.
A : ja, sore wo kudasai.
A : Táo này bao nhiêu tiền vậy ạ?
B : Một quả 100 yên ạ.
A : Vậy lấy cho tôi đi ạ.


A:このを5ください。
B:はい、5ですね。1100です。
A : kono hana wo gohon kudasai.
B : hai, gohon desu ne. Sen-hyaku en desu.
A : Lấy cho tôi 5 cây bông này ạ.
B : Vâng, 5 cây đúng không ạ. Của chị là 1100 yên ạ.


A:このみかんを1キロください。
B:はい。300です。
A : kono mikan wo ichi kiro kudasai.
B : hai. Sanbyaku desu.
A : Lấy cho tôi 1 kg quýt này ạ.
B : Vâng. Của chị 300 yên ạ.


A:このはいくらですか。
B:それは10、240です。
A:じゃ、それをおいします。
A : kono tamago wa ikura desuka.
B : sore wa jukko, nihyaku-yonjuu en desu.
A : ja, sore wo onegaishimasu.
A : Trứng này bao nhiêu tiền vậy ạ?
B : Trứng đó 10 quả là 240 yên ạ.
A : Vậy lấy cho tôi đi ạ.


A:このは2ですか。
B:いいえ、18です。
A:じゃ、2
B:はい。2のおつりです。
A : kono jitensha wa niman en desuka.
B : iie, ichiman-hassen en desu.
A : ja, niman en.
B : hai. Niman en no otsuri desu.
A : Chiếc xe đạp này là 20000 yên ạ?
B : Không ạ, là 18000 yên.
A : Vậy gửi anh 20000 yên.
B : Vâng. Thối lại chị 2000 yên ạ.

Đáp án

1-e    2-d   3-g    4-h

2. 助数詞に注意して会話を聞いて、例のように正しい絵を選んでください。
Josuushi ni chuui shite kaiwa wo kiite, rei no youni tadashii e wo erande kudasai.
Chú ý nghe kỹ các đơn vị đếm trong đoạn hội thoại và chọn hình đúng như ví dụ.

Script và đáp án


A:これは1いくらですか。
B:それは、200です。
A : kore wa ippon ikura desuka.
B : sore wa, nihyaku en desu.
A : Cái này một cây bao nhiêu vậy ạ?
B : Cái đó là 200 yên ạ.


A:すみません、これは、1いくらですか。
B:それは258です。
A : sumimasen, kore wa, ichidai ikura desuka.
B : sore wa nijuugoman-hassen en desu.
A : Xin lỗi, cái này một chiếc là bao nhiêu thế?
B : Cái đó là 258000 yên ạ.


A:あの、これはいくらですか。
B:はい、これは5で3600です。
A : ano, kore wa ikura desuka.
B : hai, kore wa gomai de sanzen-roppyaku en desu.
A : Cho hỏi, cái này bao nhiêu tiền vậy ạ?
B : Vâng, 5 cái là 3600 yên ạ.


A:それ、100グラムいくらですか。
B:これですか。これは100グラム230です。
A:じゃ、それを200グラムください。
A : sore, hyaku guramu ikura desuka.
B : kore desuka. Kore wa hyaku guramu nihyaku-sanjuu en desu.
A : ja, sore wo nihyaku guramu kudasai.
A : Cái đó 100 gram là bao nhiêu tiền vậy ạ?
B : Cái này phải không ạ? Cái này thì 100 gram là 230 yên ạ.
A : Vậy lấy cho tôi 200 gram cái đó đi ạ.


A:これをつください。
B:はい。つですね。つ、つ、つ、つ、つ。はい、どうぞ。400です。
A : kore wo itsutsu kudasai.
B : hai. Itsutsu desu ne. Hitotsu, futatsu, mittsu, yottsu, itsutsu. Yonhyaku en desu.
A : Lấy cho tôi 5 cái này ạ.
B : Vâng. 5 cái đúng không ạ. 1 cái, 2 cái, 3 cái, 4 cái, 5 cái. Của anh 400 yên ạ.

Đáp án

1-g    2-c    3-a    4-f

3. 駅のキヨスクでの会話です。よく聞いて、お客さんが買った物の値段を書いてください。
Eki no kiyosuku de no kaiwa desu. Yoku kiite, okyakusan ga katta mono no nedan wo kaite kudasai.
Đây là đoạn hội thoại tại một Ki-ôt ở nhà ga. Hãy nghe kỹ và viết ra giá của những món đồ mà các vị khách đã mua.

Script và đáp án

A:すみません、これはついくらですか。
kyaku A : sumimasen, kore wa hitotsu ikura desuka.
Vị khách A : Xin lỗi, cái này một cái bao nhiêu tiền vậy ạ?

:あ、それは100です。
ten’in : a, sore wa hyaku en desu.
Người bán hàng : À, cái đó là 100 yên ạ.

B:ビールください。
kyaku B : biiru kudasai.
Vị khách B : Lấy cho tôi bia ạ.

:はい、380です。はい、おつり20
ten’in : hai, sanbyaku-hachijuu en desu. Hai, otsuri nijuu en.
Người bán hàng : Vâng, của anh 380 yên ạ. Vâng, thối lại anh 20 yên.

C:すみません、これ1ください。
kyaku C : sumimasen, kore ichimai kudasai.
Vị khách C : Xin lỗi, lấy cho tôi một cái này ạ.

:はい。500です。
ten’in : hai, gohyaku en desu.
Người bán hàng : Vâng, của anh 500 yên ạ.

D:あの、かさありますか。
kyaku D : ano, kasa arimasuka.
Vị khách D : Cho hỏi có bán dù không ạ?

:はい、ありますよ。これが1000で、それが300です。
ten’in : hai, arimasu yo. Kore ga sen en de, sore ga sanbyaku en desu.
Người bán hàng : Vâng, có ạ. Cái này là 1000 yên, còn cái đó là 300 yên ạ.

D:じゃ、それ、1ください。
kyaku D : ja, sore, ippon kudasai.
Vị khách D : Vậy cho tôi lấy cái đó đi ạ.

:はい。1000です。ありがとうございました。
ten’in : hai. Sen en desu. Arigatou gozaimashita.
Người bán hàng : Vâng. Của anh là 1000 yên ạ. Xin cảm ơn anh.

Đáp án

1- 500    2- 380    3- 1000    4- 100

4. 例のようにひらがなと数字で書いてください。
Rei no youni hiragana to suuji de kaite kudasai.
Viết số và hiragana vào chỗ trống như ví dụ

Script và đáp án


A:あのすみません。このいくらですか。
B:これですか。これは いちだい 25000です。
A : ano, sumimasen. Kono jitensha, ikura desuka.
B : kore desuka. Kore wa ichidai niman-gosen en desu.
A : Xin cho hỏi. Xe đạp này bao nhiêu tiền vậy ạ?
B : Cái này ấy ạ. Cái này thì 25000 yên một chiếc ạ.


A:あの、すみません。このシャープペン、いくらですか。
B:これですか。これは いっぽん 330です。
A : ano, sumimasen. Kono shaapupen, ikura desuka.
B : kore desuka. Kore wa ippon sanbyaku-sanjuu en desu.
A : Xin cho hỏi. Cây bút chì bấm này bao nhiêu tiền vậy ạ?
B : Cái này ấy ạ. Cái này thì 330 yên một cây.


A:あの、すみません。このはがき、いくらですか。
B:これですか。これは いちまい 110です。
A : ano, sumimasen. Kono ehagaki, ikura desuka.
B : kore desuka. Kore wa ichimai hyaku-juu en desu.
A : Xin cho hỏi. Tấm bưu thiếp này bao nhiêu tiền vậy ạ?
B : Cái này ấy ạ. Cái này thì 110 yên một tấm.


A:あの、すみません。このしゴム、いくらですか。
B:これですか。これは いっこ 90です。
A : ano, sumimasen. Kono keshigomu, ikura desuka.
B : kore desuka. Kore wa ikko kyuujuu en desu.
A : Xin cho hỏi. Cục tẩy này bao nhiêu tiền vậy ạ?
B : Cái này ấy ạ. Cái này thì 90 yên một cục.


A:あの、すみません。このテレビ、いくらですか。
B:これですか。これは いちだい 79800です。
A : ano, sumimasen. Kono terebi, ikura desuka.
B : kore desuka. Kore wa ichidai nanaman-kyuusen-happyaku en desu.
A : Xin cho hỏi. Cái tivi này bao nhiêu tiền vậy ạ?
B : Cái này ấy ạ. Cái này thì 79800 yên một chiếc.

Trên đây là nội dung bài viết : Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 2. Mời các bạn cùng theo dõi các bài luyện nghe tương tự trong chuyên mục : luyện nghe tiếng Nhật hoặc Luyện nghe tiếng nhật cơ bản

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

 

 

Câu hỏi - góp ý :

error: