You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 1

Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 1

Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học online sẽ giới thiệu tới các bạn các bài luyện nghe Tiếng Nhật cơ bản. Mời các bạn cùng bắt đầu với bài : Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 1

Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 1

Bài 1 : この女の人はだれですか (kono onna no hito ha dare desuka) : Người phụ nữ này là ai?

1. これはだれのですか、会話を聞いて例のように線を引いてください
Kore wa dare no desuka, kaiwa wo kiite rei no youni sen wo hiite kudasai
Đây là đồ của ai, hãy nghe hội thoại và kéo đường nối như trong ví dụ

Script và đáp án

:このボールペンは誰のですか
onna : kono boorupen wa dare no desuka
Bạn nữ : cái bút bi này là của ai vậy?

:それはヤンさんのです
otoko : sore wa Yan-san no desu
Bạn nam : Cái đó là của bạn Yan

:このえんぴつもヤンさんのですか
onna : kono enpitsu mo Yan-san no desuka
Bạn nữ : Cây bút chì này cũng của Yan luôn à?

:いいえ、それはわたしのです
otoko : iie, sore wa watashi no desu
Bạn nam : Không, cái đó là của tớ

:これもあなたのノートですね
onna : kore mo anata no nooto desu ne
Bạn nữ : Cái này cũng là vở của cậu nhỉ

:いいえ、それはあなたのですよ
otoko : iie, sore wa anata no desu yo
Bạn nam : Không, cái đó là của cậu đấy

:あっ、そうですね。すみません
onna : a-, soudesu ne. Sumimasen
Bạn nữ : A, phải ha. Xin lỗi cậu

:はい、これもですよ
otoko : Hai, kore mo wasuremono desu yo
Bạn nam : Vâng, cái này cũng là đồ để quên luôn đấy

:えっ、あ、このは、わたしのではありません。ヤンさんのです
onna : e-, a, kono jisho wa, watashi no dewa arimasen. Yan-san no desu
Bạn nữ : Ểh, à, cuốn từ điển này không phải là của mình. Của Yan đấy

Đáp án

1 – ノート

2 – えんぴつ

3 – じしょ、ボールペン

2. 例のように正しい会話を選んでください
Rei no youni tadashii kaiwa wo erande kudasai
Chọn đoạn hội thoại đúng như ví dụ

Script và đáp án

:Đáp án đúng là a
a.
A:あのはリーさんですか。
B:はい、リーさんです。
A : ano hito wa Rii-san desuka.
B : hai, Rii-san desu.
A : Người đó là bạn Lý à?
B : Đúng vậy, là bạn Lý.

b.
A:あのはリーさんですか。
B:いいえ、リーさんです。
A : ano hito wa Rii-san desuka.
B : iie, Rii-san desu.
A : Người đó là bạn Lý à?
B : Không phải, đó là bạn Lý.


a.
A:あのはだれですか。
B:いいえ、リーさんです。
A : ano hito wa dare desuka.
B : iie, Rii-san desu.
A : Người đó là ai vậy?
B : Không phải, đó là bạn Lý.

b.
A:あのはだれですか。
B:リーさんです。
A : ano hito wa dare desuka.
B : Rii-san desu.
A : Người đó là ai vậy?
B : Là bạn Lý.


a.
A:リーさんはですか。
B:はい、リーさんです。
A : Rii-san wa gakusei desuka.
B : hai, Rii-san desu.
A : Bạn Lý là học sinh à?
B : Đúng vậy, là bạn Lý.

b.
A:リーさんはですか。
B:はい、そうです。
A : Rii-san wa gakusei desuka.
B : hai, soudesu.
A : Bạn Lý là học sinh à?
B : Vâng, đúng như vậy.


a.
A:リーさんは、ですか、韓ですか。
B:いいえ、韓ではありません。
A : Rii-san wa, chuugokujin desuka, kankokujin desuka.
B : iie, kankokujin dewa arimasen.
A : Bạn Lý là người Trung Quốc hay người Hàn Quốc thế?
B : Không, không phải là người Hàn Quốc.

b.
A:リーさんは、ですか、韓ですか。
B:です。
A : Rii-san wa, chuugokujin desuka, kankokujin desuka.
B : chuugokujin desu.
A : Bạn Lý là người Trung Quốc hay người Hàn Quốc thế?
B : Là người Trung Quốc.


a.
A:リーさんはですね。
B:ええ、そうです。
A:あのですか。
B:いいえ、あのです。
A : Rii-san wa chuugokujin desu ne.
B : ee, soudesu.
A : ano hito mo chuugokujin desuka.
B : iie, ano hito mo nihonjin desu.
A : Bạn Lý là người Trung Quốc nhỉ.
B : Ừ, đúng vậy.
A : Người đó cũng là người Trung Quốc à?
B : Không, người đó cũng là người Nhật.

b.
A:リーさんはですね。
B:ええ、そうです。
A:あのですか。
B:いいえ、あのです。
A : Rii-san wa chuugokujin desu ne.
B : ee, soudesu.
A : ano hito mo chuugokujin desuka.
B : iie, ano hito wa nihonjin desu.
A : Bạn Lý là người Trung Quốc nhỉ.
B : Ừ, đúng vậy.
A : Người đó cũng là người Trung Quốc à?
B : Không, người đó là người Nhật.


a.
A:このかばんは、だれのですか。
B:リーさんのです。
A : kono kaban wa, dare no desuka.
B : Rii-san no desu.
A : Cái cặp này là của ai vậy?
B : Là của bạn Lý.

b.
A:このかばんは、だれのですか。
B:リーさんです。
A : kono kaban wa, dare no desuka.
B : Rii-san desu.
A : Cái cặp này là của ai vậy?
B : Là bạn Lý.


a.
A:これはリーさんのですか。
B:いいえ、ではありません。
A : kore wa Rii-san no hon desuka.
B : iie, hon dewa arimasen.
A : Đây là sách của bạn Lý phải không?
B : Không, không phải là sách.

b.
A:これはリーさんのですか。
B:いいえ、リーさんのではありません。
A : kore wa Rii-san no hon desuka.
B : iie, Rii-san no dewa arimasen.
A : Đây là sách của bạn Lý phải không?
B : Không, không phải của bạn Lý.


a.
A:リーさんのかさはどれですか。
B:それはリーさんのです。
A : Rii-san no kasa wa dore desuka.
B : sore wa Rii-san no desu.
A : Dù của bạn Lý là cái nào thế?
B : Cái đó là của bạn Lý.

b.
A:リーさんのかさはどれですか。
B:リーさんのはそれです。
A : Rii-san no kasa wa dore desuka.
B : Rii-san no wa sore desu.
A : Dù của bạn Lý là cái nào thế?
B : Cái của bạn Lý là cái đó.


a.
A:ですか。
B:です。
A : Yamakawa sensei wa nanno sensei desuka.
B : nihongo no sensei desu.
A : Thầy Yamakawa dạy môn gì vậy?
B : Thầy dạy tiếng Nhật.

b.
A:ですか。
B:です。
A : Yamakawa sensei wa nanno sensei desuka.
B : nihongo no sensei desu.
A : Thầy Yamakawa dạy môn gì vậy?
B : Là một thầy người Nhật.

Đáp án

1-b    2-b    3-b    4-b    5-a    6-b    7-b    8-a

3. 先生の写真はどれですか。会話を聞いて選んでください
Sensei no shashin wa dore desuka. Kaiwa wo kiite erande kudasai
Hình của thầy giáo là tấm nào. Nghe đoạn hội thoại và chọn

Script và đáp án

:マリアさん、このはだれですか。
otoko : Maria-san, kono onna no hito wa dare desuka.
Bạn nam : Maria, người phụ nữ này là ai vậy?

:どれですか。
onna : dore desuka.
Bạn nữ : Người nào?

:この、このです。
otoko : kono hito, kono onna no hito desu.
Bạn nam : Người phụ nữ này nè.

:ああ、それはの鈴さんです。
onna : aa, sore wa tomodachi no Suzuki-san desu.
Bạn nữ : À, người đó là bạn của mình, Suzuki.

:ああ、そうですか。鈴さんですか。鈴さんはですか。
otoko : aa, soudesuka. Suzuki-san desuka. Suzuki-san wa daigakusei desuka.
Bạn nam : À, vậy sao. Là Suzuki à. Suzuki là sinh viên hả?

:ええ、の3です。
onna : ee, daigaku no 3-nensei desu.
Bạn nữ : Ừ, là sinh viên năm 3.

:そうですか。じゃあ、このは?このはアメリカですか
otoko : soudesuka. Jaa, kono otoko no hito wa? Kono hito wa amerikajin desuka.
Bạn nam : Vậy à. Thế còn người đàn ông này? Người này là người Mỹ à?

:いいえ、フランスです。のピエールさんです。
onna : iie, furansujin desu. Ryuugakusei no Pieeru-san desu.
Bạn nữ : Không phải, là người Pháp. Cậu ấy tên là Pierre, là du học sinh.

:そうですか。じゃあ、このは?このですか。
otoko : Soudesuka. Jaa, kono otoko no hito wa? Kono hito mo gakusei desuka.
Bạn nam : Vậy à. Thế còn người đàn ông này thì sao? Người này cũng là học sinh luôn à?

:いいえ、そのはわたしのですよ。
onna : iie, sono hito wa watashi no nihongo no sensei desu yo.
Bạn nữ : Không, người đó là thầy dạy tiếng Nhật của mình đấy.

:あっ、そうですか。
otoko : a-, soudesuka.
Bạn nam : Vậy à.

Đáp án

d

4. 会話を聞いて、ひらがなで書いてください
Kaiwa wo kiite, hiragana de kaite kudasai
Nghe đoạn hội thoại và viết vào chỗ trống bằng hiragana

Script và đáp án

① A:あのちゅうごくじんですか
B:いいえ、ちがいます。にほんじんです。
A : ano hito wa chuugokujin desuka.
B : iie, chigaimasu. Nihonjin desu.
A : Người đó là người Trung Quốc à?
B : Không phải. Là người Nhật đấy.

② A:すみません。それはわたしのめがねです。
B:ああ、あなたのですか。はい、どうぞ
A:どうもありがとうございます
A : sumimasen. sore wa watashi no megane desu.
B : aa, anata no desuka. Hai, douzo.
A : doumo arigatou gozaimasu.
A : Xin lỗi. Cái đó là kính của tôi ạ.
B : Ah, là của anh à. Đây ạ.
A : Cảm ơn cô nhiều.

Trên đây là nội dung bài viết : Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 1. Mời các bạn cùng theo dõi các bài luyện nghe tương tự trong chuyên mục : luyện nghe tiếng Nhật hoặc Luyện nghe tiếng nhật cơ bản

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

 

2 thoughts on “Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 1

Câu hỏi - góp ý :

error: