ngôi đền, tiêm, hiếm khi tiếng Nhật là gì ?

ngôi đền, tiêm, hiếm khi tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

ngôi đền, tiêm, hiếm khi tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
ngôi đền, tiêm, hiếm khi tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : ngôi đền tiêm hiếm khi

ngôi đền

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : じんじゃ jinja
Ví dụ :
Ở kyoto có rất nhiều đền thờ
都にはがたくさんある。

tiêm

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : ちゅうしゃ chuusha
Ví dụ :
Cậu ta không thích tiêm lắm
彼は射があまり好きではありません。

hiếm khi

Nghĩa tiếng Nhật () : めったに
Cách đọc : めったに mattani
Ví dụ :
Cô ấy hiếm khi tức giận
はめったに怒りません。

Trên đây là nội dung bài viết : ngôi đền, tiêm, hiếm khi tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :