Ngữ pháp というと, といえば, といったら – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp というと, といえば, といったら Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp というと, といえば, といったら- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp というと, といえば, といったら. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp というと, といえば, といったら

Cấu trúc ngữ pháp : というと, といえば, といったら

Cách chia :

(V/N/Aい/Aな)+というと/といえば/といったらLưu ý :Nだ

Ý nghĩa và cách dùng :

Cứ nhắc đến ~ thì liên tưởng đến ~
Lấy lên một ví dụ làm đại diện liên quan đến chủ đề, giúp liên tưởng, nhớ đến chủ đề đó.

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

というと、おをイメージします。
Cứ nói tới Kyouto là tôi lại tưởng tượng ra những ngôi chùa
といえばおすしがだといます。
Nếu nói về món ăn Nhật thì tôi nghĩ Sushi là mon nổi tiếng Nhất
のといったら、やっぱりスイカだね。
Nếu nói về hoa quả mùa hè thì chắc phải nói tới dưa hấu nhỉ

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp というと, といえば, といったら. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :