Ngữ pháp のを, のは – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp のを, のは Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp のを, のは- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp のを, のは. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp のを, のは

Cấu trúc ngữ pháp : のを, のは

Cách chia :

(V/N/Aい/Aな)+の:Aだ+な、Nだ+な

Ý nghĩa và cách dùng :

Tương tựこと, dùng thay thế choこと nhưng có ý nhấn mạnh hơn

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

さんにするのをれてしまいました。
Tôi quên biếng việc gọi điện cho anh Tanaka
んだところへくのは尼ありきではありません。
Việc đi tới những nơi đông đúc vào chủ Nhật thì tôi không thích lắm

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp のを, のは. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :