Ngữ pháp をはじめ, はじめとして, はじめとする – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp をはじめ, はじめとして, はじめとする Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp をはじめ, はじめとして, はじめとする- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp をはじめ, はじめとして, はじめとする. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp をはじめ, はじめとして, はじめとする

Cấu trúc ngữ pháp : をはじめ, はじめとして, はじめとする

Cách chia :

Nを はじめ/はじめとして/はじめとするN

Ý nghĩa và cách dùng :

trước tiên là N

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

にはをはじめ、アジアのした。
わがでは、をはじめとして、サッカーやテニスなど、なスポーツがさかんである。Trong hội nghị đầu tiên là Trung Quốc sau đó là các nước Đông Nam Á đã tham gia.
Đất nước chúng tôi có thể chơi tốt đầu tiên là bóng chày sau đó là bóng đá, tenis và những môn thể thao khác.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp をはじめ, はじめとして, はじめとする. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :