You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Những câu hỏi tiếng nhật hay trong giao tiếp

Những câu hỏi tiếng nhật hay trong giao tiếp

Chào các bạn, trong các tình huống hội thoại tiếng Nhật hay trong các cuộc nói chuyện thông thường, chúng ta thường xuyên phải đặt câu hỏi : để hỏi hay xác nhận thông tin… Trong bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn Những câu hỏi tiếng nhật hay trong giao tiếp.

Những câu hỏi tiếng nhật hay trong giao tiếp

Những câu hỏi tiếng Nhật giao tiếp cơ bản

1. どなたですか?
donata desu ka.
Vị nào vậy?

2. しかったですか?
tanoshikatta desu ka.
Bạn có vui không?

3. わかったか?
wakatta ka.
Bạn hiểu không?

4. なぜですか?
naze desu ka.
Tại sao?

5. あなた、ずっとどこにいたの?
anata, zutto doko ni ita no.
Bạn đã ở đâu suốt vậy?

6. えましたの?
nani ga miemashita no.
Bạn đã nhìn thấy gì vậy?

7. どういうこと?
dou iu koto.
Nó có nghĩa là gì vậy? bạn định nói gì ?

8. なんですって?
nan desu tte.
Cậu vừa nói gì? (nhờ nhắc lại vì không nghe rõ)

9. おいくつですか?
oikutsu desu ka.
Bạn bao nhiêu tuổi?

10. これどういうですか?
kore dou iu imi desu ka.
Đây có nghĩa là gì?

11. わかるでしょう?
wakaru deshou.
Chắc bạn hiểu phải không?

12. よろしいですか?
yoroshii desu ka.
Liệu có được không?

13. っていましたか?
shitte imashita ka.
Bạn đã biết chưa?

14. るか?
issho ni kuru ka.
Bạn có muốn đi cùng không?

15. それだけですか?
sore dake desu ka.
Chỉ thế thôi à?

16. はたしかか?
ki wa tashika ka.
Bạn có tỉnh táo không vậy? (thần kinh có bình thường không?)

17. アメリカへったことがありますか?
amerika e itta koto ga arimasu ka.
Bạn đã từng sang Mỹ chưa?

18. よろしいですか?
hitokoto yoroshii desu ka.
Tôi có thể nói vài lời được không?

19. どうやったの?
dou yatta no.
Bạn đã làm cái đó như nào?

20. りたい?
nani ga shiritai.
Bạn muốn biết điều gì?

えていますか?
oboete imasuka
Bạn còn nhớ (tôi) không?

どうしたんですか
dou shitan desu ka
Bạn sao vậy? có chuyện gì với bạn thế?

こえますか
kikoemasuka
Bạn có nghe thấy tôi nói không?

どこにいるの
doko ni iru no
Bạn đang ở đâu vậy?

Những câu tiếng Nhật dùng để hỏi ý kiến

どうう / どういますか
dou omou / dou omo imasu ka?
Bạn nghĩ thế nào?

いいですか
ii desuka
Được không ạ?

ここにってもいいですか
koko ni suwatte mo ii desu ka
Tôi ngồi ở đây có được không ạ?

にそうっているの
hontou ni sou omote iruno
Bạn thực sự nghĩ vậy ư?

どうだった?
dou datta
Thế nào? (bộ phim đó thế nào? kết quả thi thế nào?)

なにかいいえはありますか
Nanika ii kangae wa arimasuka.
Bạn có ý tưởng gì hay không?

Những câu hỏi tiếng Nhật mang tính đề nghị, yêu cầu

てくれませんか
kite kure masenka
Anh tới đây được không

りたしてくれませんか
karita hon wo kashite kuremasenka
Bạn trả lại tôi cuốn sách bạn đã mượn có được không

かにしてくれませんか
shizuka ni shite kuremasenka
Bạn giữ im lặng dùm tôi có được không

けてくれませんか
mado wo akete kuremasenka
Bạn mở dùm tôi cái cửa sổ ra được không?

Những câu hỏi tiếng Nhật giao tiếp p2

1. なの?
nani ga mondai na no.
Có vấn đề gì à?

2. どこにいるの?
doko ni iru no.
Bạn ở đâu?

3. はどこですか?
kouban wa doko desu ka.
Đồn cảnh sát ở đâu vậy?

4. このへんを、よくわかりますか?
kono hen o, yoku wakarimasu ka.
Bạn có biết rõ chỗ này không?

5. るのかないのか?
kuru no ka konai no ka.
Bạn đến hay không đến được vậy?

6. どこがいんです?
doko ga waruin desu.
Cậu bị sao à (đau, khó chịu)

7. ちょっといいですか?
chotto ii desu ka.
Tớ nhờ 1 chút được không?

8. をいくらってる?
genkin o ikura motteru.
Bạn có bao nhiêu tiền mặt?

9. あなたはれる?
anata wa koreru.
Bạn có thể đến được không?

10. どこかへくのですか?
dokoka e iku no desu ka.
Bạn định đi đâu à?

11. あなたはだれですか?
anata wa dare desu ka.
Bạn là ai?

12. なんのだろう?
nan no oto darou.
Tiếng gì vậy nhỉ?

13. えていますか?
oboete imasu ka.
Bạn có nhớ không?

14. そういますか?
sou omoimasu ka.
Bạn nghĩ vậy à?

15. ここはどこだ?
koko wa doko da.
Đây là đâu vậy?

16. 誰のことってるんだ?
dare no koto itterun da.
Bạn đang nói chuyện về ai thế?

17. るのか?
kaeru no ka.
Bạn về à?

18. もちろんけるよ. をすればいいの?
mochiron tasukeru yo. nani o sureba ii no.
Tất nhiên tôi sẽ giúp bạn, Bạn muốn tôi làm gì?

19. これはですか?
kore wa nan desu ka.
Đây là cái gì?

20. なんでそんなことがえるんだ?
nande sonna koto ga ierun da.
Sao bạn có thể nói như vậy?

21. いつくつもりの
itsu iku tsumorino
Cậu định đi khi nào?

22.もうやめたの
mou yametano
Đã từ bỏ (ngừng) rồi à?

Các câu hỏi tiếng nhật n5 – câu hỏi kaiwa tiếng nhật n5

(Aさんのは)どうですか
(A san no nihongo ha) dou desu ka
(tiếng Nhật của A) thế nào?

どこにありますか / どこにいますか
doko ni arimasuka / doko ni imasuka
ở đâu

をしたいですか
nani wo shitai deusuka
Bạn muốn làm gì

どうしてですか(どうしてみましたか)
dou shite desuka (doushite yasumimasitaka)
Tại sao vậy (Tại sao bạn nghỉ học)

どこからきましたか
doko kara kimashita ka
Bạn tới từ đâu

ベトナムにいったことはありますか
betonamu ni itta ko to ha arimasuka
Bạn đa tới Nhật lần nào chưa

までどうやっていきますか
gakkou made dou yatte ikimasuka
Bạn tới trường bằng cách nào

鉛筆を使ってもいいですか
enpitsu wo tsukatte mo ii desuka
Tôi dùng bút chì được không

なにをしにいきますか
nani wo shini ikimasuka
Bạn đi làm gì?

なんといいましたか
nanto ii masushitaka
Bạn nói gì thế?

それでいいとおもいますか
sorede ii to omoimasuka
Như vậy có được không?

Cách đặt câu hỏi trong tiếng Nhật

Để có thể luyện kaiwa tốt, các bạn cần biết cách đặt câu hỏi và hiểu cách người khác hỏi. Để đặt câu hỏi trong tiếng Nhật rất đơn giản. Bạn chỉ cần nhớ một số quy tắc và từ để hỏi trong tiếng Nhật là có thể đặt câu hỏi dễ dàng.

Đặt câu hỏi bằng cách thêm か và cuối câu khẳng định

Để tạo đặt câu hỏi trong tiếng Nhật, thông thường chúng ta sẽ thêm か vào cuối câu. Ví dụ :

そのさんです (sono hito ha tanaka san desu) : Người đó là anh Tanaka

-> そのさんですか (sono hito ha tanaka san desu ka) : Người đó có phải là anh Tanaka không?

べました (tabemashita) : (tôi) ăn rồi)

→ べましたか (tabemashita ka) : bạn đã ăn chưa

Từ để hỏi trong tiếng Nhật

Để đặt câu hỏi tiếng Nhật dễ dàng, chúng ta cần biết một số từ để hỏi thông dụng như đã giới thiệu trong bài : tập tư duy bằng tiếng Nhật khi học tiếng Nhật :

どうして / なぜ (douhite / naze) : Tại sao

なん/ なんに (nan / nani) : cái gì. Tham khảo thêm bài so sánh nan và nani.

どう / どうやって (dou / douyatte) : như thế nào? làm thế nào

どこ (doko) : ở đâu

だれ / どなた (dare /  donata) : ai ? vị nào?

いつ itsu : khi nào.

Cách sử dụng các từ để hỏi trên cũng khá đơn giản. Các bạn chỉ cần thêm từ để hỏi vào từ mà nó muốn hỏi và thêm か vào cuối câu.

Ví dụ :

そのさんです (sono hito ha tanaka san desu) . Giờ ta muốn hỏi tên người đó. Chúng ta thay だれ (ai) vào đúng vị trí của từ muốn hỏi (anh Tanaka) và thêm か vào cuối câu. Chúng ta được câu :

そのはだれですか sono hito ha dare desu ka : người đó là ai vậy?

ベトナムからきました betonamu kara kimashita : tôi tới từ Việt Nam. Giờ muốn hỏi nơi đến, chúng ta thay từ どこ (từ đâu) vào đúng vị trí từ muốn hỏi (betonamu – Việt Nam) và thêm か vào cuối câu. Chúng ta được :

どこからきましたか doko kara kimashita ka : bạn tới từ đâu vậy?

3にごべました sanji ni gohan wo tabemashita : Tôi đã ăn cơm vào lúc 3 giờ. Nếu muốn hỏi thời gian, ta thay いつ (khi nào) vào vị trí của に (sanji ni) hoặc なに (cái gì) vào vị trí của ご (gohan) :

をたべましたか sanji ni nani wo tabemashita ka : Bạn đã ăn gì vào lúc 3 giờ?

いつ ごべましたか itsu gohan wo tabemashita ka : Bạn ăn cơm vào lúc mấy giờ?

Trên đây là Những câu hỏi tiếng Nhật hay trong giao tiếp. Mời các bạn cùng học các câu hội thoại tiếng Nhật trong chuyên mục : tiếng Nhật giao tiếp .

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: