thành lập, huấn luyện, thực phẩm tiếng Nhật là gì ?

thành lập, huấn luyện, thực phẩm tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

thành lập, huấn luyện, thực phẩm tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
thành lập, huấn luyện, thực phẩm tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : thành lập huấn luyện thực phẩm

thành lập

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 成立
Cách đọc : せいりつ
Ví dụ :
Hợp đồng với công ty đó đã được xác lập
あの会社との契約が成立しました。

huấn luyện

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 訓練
Cách đọc : くんれん
Ví dụ :
Có huấn luyện lánh nạn tại trường học
学校で避難訓練がありました。

thực phẩm

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 食品
Cách đọc : しょくひん
Ví dụ :
Thực phẩm tôi mua gộp hết vào ngày chủ nhật
食品は日曜日にまとめて買います。

Xem thêm : từ vựng tiếng Nhật chủ đề thực phẩm

Trên đây là nội dung bài viết : thành lập, huấn luyện, thực phẩm tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: