tình hình sức khỏe, cặp kè, ở cùng nhau, mua sắm tiếng Nhật là gì ?

tình hình sức khỏe, cặp kè, ở cùng nhau, mua sắm tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

tình hình sức khỏe, cặp kè, ở cùng nhau, mua sắm tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
tình hình sức khỏe, cặp kè, ở cùng nhau, mua sắm tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : tình hình sức khỏe cặp kè, ở cùng nhau mua sắm

tình hình sức khỏe

Nghĩa tiếng Nhật () : 調
Cách đọc : たいちょう
Ví dụ :
Hôm nay sức khoẻ không tốt
Cô ấy đang phá sức khoẻ
調いです。
調を崩しています。

cặp kè, ở cùng nhau

Nghĩa tiếng Nhật () : き合う
Cách đọc : つきあう
Ví dụ :
Tôi đã cùng với cô ấy khoảng 4 h
と4ほどき合っています。

mua sắm

Nghĩa tiếng Nhật () : ショッピング
Cách đọc : ショッピング
Ví dụ :
Niềm vui thích nhất của cô ấy là mua sắm
のいちばんのしみはショッピングです。

Trên đây là nội dung bài viết : tình hình sức khỏe, cặp kè, ở cùng nhau, mua sắm tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :