Tổng hợp chữ Hán N1 bài 17- Luyện thi N1

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 17
Tổng hợp chữ Hán N1 bài 14

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 17. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn đang luyện thi năng lực JLPT cấp độ N1, trong bài này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn Tổng hợp chữ Hán N1 – Luyện thi N1. Mỗi trang tương ứng với 1 ngày học, thuộc sách soumatome.

Các bạn có thể xem từ bài 1 tại đây : Tổng hợp chữ Hán N1

Tổng hợp chữ Hán N1 bài 17 :

Những chữ Kanji hay xuất hiện trong trình độ N1 :

名詞(めいし) : Danh từ. Dưới đây là các danh từ có chữ Kanji mức độ N1 xuất hiện :

り(あたり) : vùng, khu vực
り(いかり) : cơn giận giữ
り(まわり) : xung quanh
狩り(かり) : săn bắt
誇り(ほこり) : niềm tự hào
勢い(いきおい) : xu hướng, sự mạnh mẽ.
潤い(うるおい) : sự ướt át, độ ẩm
斜め(ななめ) : độ nghiêng, độ chéo, độ chếch
眺め(ながめ) : tầm nhìn

な形容詞 : Tính từ đuôi na. Dưới đây là các tính từ đuôi na có chữ Kanji mức độ N1 xuất hiện :

やか(こまやか) : nhỏ, chi tiết
やか(すこやか) : khỏe mạnh
やか(すみやか) : nhanh
やか(なごやか) : hòa nhã, thư thái, vui vẻ

い形容詞 : Tính từ đuôi i. Dưới đây là các tính từ đuôi i có chữ Kanji mức độ N1 xuất hiện :

い(にくい) : đáng ghét, đáng ghê tởm
い(おさない) : nhỏ, trẻ con
い(こころよい) : thoải mái, dễ chịu
貴い(とうとい) : quý giá, quý báu
醜い(みにくい) : xấu xí, khó nhìn
渋い(しぶい) : chát, đắng
臭い(なまぐさい) : có mùi tanh
しい(ひさしい) : lâu
著しい(いちじるしい) : nổi bật
寂しい(さびしい) : cô đơn
激しい(はげしい): mãnh liệt
怪しい(あやしい) : đáng ngờ
卑しい(いやしい): ti tiện, hạ cấp
惜しい(おしい) : tiếc nuối
慌ただしい(あわただしい) : vội vàng
甚だしい(はなはだしい) : cực kì ~
懐かしい(なつかしい) : nhớ
騒がしい(さわがしい) : ồn ào, ầm ĩ
紛らわしい(まぎらわしい) : dễ nhầm lẫn
煩わしい(わずらわしい) : phiền phức
ましい(なやましい) : đáng suy nghĩ
勇ましい(いさましい) : dũng cảm, can đảm
しい(はなばなしい) : rực rỡ, lộng lẫy

Trên đây là nội dung tổng hợp chữ Hán N1 bài 17. mời các bạn cùng xem các bài viết khác trong chuyên mục : chữ Hán N1

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :