Tổng hợp ngữ pháp N3 sách soumatome bài 4

Tổng hợp ngữ pháp N3 sách soumatome bài 4
Tổng hợp ngữ pháp N3 sách soumatome bài 4

Tổng hợp ngữ pháp N3 sách soumatome bài 4. Chào các bạn, như các bạn cũng biết soumatome là 1 bộ giáo trình được rất nhiều bạn luyện jlpt dùng khi luyện thi. Trong loạt bài viết này, Tự học tiếng Nhật online sẽ tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật N3 theo giáo trình này, mục đích để giúp các bạn thuận lợi hơn trong ôn luyện. Sau mỗi bài sẽ có 1 bài test nhỏ cho bài học để các bạn kiểm tra và ghi nhớ hơn kiến thức đã học (bài test sẽ được chuẩn bị và post sau khoảng 1 tiếng).

Các bạn có thể xem từ bài 1 tại đây : Tổng hợp ngữ pháp N3 sách soumatome

Cấu trúc you ni suru

をしないようにしましょ

Ý nghĩa, cách dùng

Diễn tả rằng “cố gắng làm hoặc tránh một hành động nào đó” hoặc “làm đi làm lại một hành động nào đó cho quen”.

Nỗ lực, chú ý làm việc gì đó sao cho, nhằm, để…

Thường dùng để diễn tả ý khuyên nhủ, khuyến cáo người nghe.

Cách chia :

Vる/Vない+ようにする

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ

をしないようにしてください。
わすれものをしないようにちゅういしてください。
Xin hãy chú ý không để quên đồ

よみやすいように
よみやすいようにもじをかく
Viết chữ sao cho dễ đọc (người khác có thể đọc được)

タバコをわないようにしている。
Tabako o suwa nai you ni shi te iru.
Tôi cố gắng để không hút thuốc.

遣いにをつけて、しないようにする。
Kotoba dukai ni ki o tsuke te, shitsurei shi nai you ni suru.
Tôi chú ý cách dùng ngôn từ để cố không thất lễ.

いろいろなのCDをいて、せるようにする。
Iroiro na kaiwa no CD o kii te, nihongo ga hanaseru you ni suru.
Tôi nghe nhiều CD hội thoại sao cho có thể nói được tiếng Nhật.

Cấu trúc số 2

こえるように

Ý nghĩa, cách dùng

Diễn tả ý nghĩa “làm một việc gì đó để có thể…”

Cấu trúc này là sự mở rộng của cấu trúc youni suru phía trên. Động từ suru có thể được thay bằng nhiều hành động khác.

Cách chia :

Vるように

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ

みんなにこえるようにもっときなしてください。
minna ni kikoeru youni motto ookina koe de hana shite kudasai
Hãy nói giọng to lên để mọi người nghe thấy.

れないように、帳にいておこう。
wasurenai youni, techou ni kaite okou
Hãy viết vào sổ tay để tránh quên đồ.

Cấu trúc số 3

使えるようになっ

Ý nghĩa, cách dùng

Diễn tả ý nghĩa “từ trạng thái không thể chuyển sang trạng thái có thể…”.

Cách chia :

Vるよう / Vないようになる

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ

「このDVDプレーヤー、こわれているんだよね」
「いや、してもらったから、使えるようになったよ」
“Cái đầu đĩa DVD này bị hỏng rồi nhỉ”.
“Không, tôi được sửa rồi nên có thể dùng được rồi”.

ここのるとつくようになっています。
“Bóng đèn này dễ có người đi qua là nó sẽ sáng lên”.

Để luyện tập bài này, các bạn hãy làm đề luyện tập ngữ pháp N3 soumatome bài 4

Trên đây là nội dung Tổng hợp ngữ pháp N3 sách soumatome bài 4. Mời các bạn xem bài tiếp theo tại đây : ngữ pháp N3 soumatome bài 5. Hoặc xem các bài khác trong list bài  ngữ pháp soumatome.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :