trao đổi, dõi theo, bảo vệ, doanh thu tiếng Nhật là gì ?

trao đổi, dõi theo, bảo vệ, doanh thu tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

trao đổi, dõi theo, bảo vệ, doanh thu tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
trao đổi, dõi theo, bảo vệ, doanh thu tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : trao đổi dõi theo, bảo vệ doanh thu

trao đổi

Nghĩa tiếng Nhật () : ち合わせ
Cách đọc : うちあわせ
Ví dụ :
Buổi chiều cúng tôi đã tiến hành trao đổi
ち合わせをしましょう。

dõi theo, bảo vệ

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : みまもる
Ví dụ :
Mọi người cùng nhiệt tình theo dõi, dõi theo, bảo vệ
かくりましょう。

doanh thu

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : うりあげ
Ví dụ :
Doanh thu lần này gấp 2 lần năm trước nhỉ
このげはの2ね。

Trên đây là nội dung bài viết : trao đổi, dõi theo, bảo vệ, doanh thu tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :