体 : Thể.

Onyomi : たい/ てい.

Kunyomi : からだ.

Cấp độ : Kanji N4

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 体
Nếu bản thân bị thương, hãy băng bó vết thương và nghỉ ngơi
Những từ thường gặp :

体(からだ): cơ thể

(たいおん):thân nhiệt

(たいいく):thể dục

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :