例 : LỆ

Onyomi : れい

Kunyomi : たと

Những từ thường gặp :

例(れい):ví dụ

例(じつれい):ví dụ thực tế

例えば(たとえば):ví dụ

(れいがい):ngoại lệ

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :