優 : ƯU.

Onyomi : ゆう.

Kunyomi : やさ、すぐ.

Những từ thường gặp :

 (ゆうせん):sự ưu tiên

優しい(やさしい): dễ tính, tốt bụng

優れる(すぐれる):ưu việt, xuất sắc

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :