危 : Nguy.

Onyomi : キ.

Kunyomi : あぶ_ない, あや_うい.

Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 危, 険, 拾
Nhìn hòn đá ở trên cái mỏm đá kìa.thật nguy hiểm

Các từ thường gặp:

危 (ない あぶない) : nguy hiểm

(きけん) : nguy hiểm

危 (うい あやうい) : nguy hiểm

危害 (きがい) : làm hại

(きき) : khủng hoảng

危篤 (きとく) : tình trạng nguy kịch

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :