台 : Đài.

Onyomi : だい / たい.

Kunyomi : うてな.

Cấp độ : Kanji N4

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 台
Người đứng trên bục
Những từ thường gặp :

台所(だいどころ):nhà bếp

(だいけい):hình thang

(たいわん):đài loan

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :