Kanji 怒

Âm Hán Việt : Nộ

Onyomi : と .

Kunyomi : おこ / いか .

Cách nhớ : 

Cách nhớ chữ Kanji 怒
Người phụ nữ giận dữ bóp nát trái tim tôi
Những từ thường gặp có chữ Kanji 怒 :

怒る(おこる): Giận

怒り(いかり):Cơn giận

る(どなる):Gào, thét

Trên đây là nội dung thiết yếu cần học cho chữ Kanji 怒 . Các bạn có thể học các chữ khác trong các chuyên mục liên quan, hoặc tham khảo thêm tại danh mục : Từ điển Kanji. Hãy nhập chữ Kanji mà bạn cần tìm vào công cụ tìm kiếm tại đó.

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :