指 : Chỉ.

Onyomi : し.

Kunyomi : ゆび.

Những từ thường gặp :

(してい):chỉ định

(していせき):chỗ được chỉ định

指(ゆび):ngón tay

指す(さす):chỉ, chỏ

指輪(ゆびわ):nhẫn

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :