料 : Liệu.

Onyomi : りょう.

Kunyomi :

Cấp độ : Kanji N4

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 料
Dùng cân để cân gạo
Những từ thường gặp :

料(げんりょう):nguyên liệu

料(ざいりょう):vật liệu

(りょうり):món ăn

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :