時 : Thời.

Onyomi : じ.

Kunyomi : とき.

Cấp độ : Kanji N5.

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 時
Nhìn mặt trời mọc lên cạnh chùa để biết thời gian
Những từ thường gặp :

(じかん)thời gian

(とけい)đồng hồ

(じだい)thời đại

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :