直 : Trực

Onyomi : チョク, ジキ

Kunyomi : ただ_ちい, なお_す

Cách Nhớ:

Cách nhớ chữ Kanji 直
‘Nhìn kìa! Nó bị vỡ rồi.”Hãy sửa đi’.

Các từ thường gặp:

直す (なおす) : sửa chữa

直る (なおる) : hết hỏng, được sửa xong

直な (しょうじきな) : thành thật

直す (みなおす) : xem lại

(ちょくせつ) : trực tiếp

(ちょくせん) : đường thẳng

素直な (すなおな) : thành thật

直ちに (ただちに) : ngay lập tức

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :