若 : Nhược.

Onyomi : ジャク, ニャク.

Kunyomi : わか_い, も_しくわ.

Cách Nhớ:

Học chữ Kanji bằng hình ảnh 若, 老, 息
Tôi ngắt những lá non bằng tay phải (左) .

Các từ thường gặp:

若い (わかい) : trẻ

(わかもの) : giới trẻ, người trẻ tuổi

しい (わかわかしい) : trẻ

若しくは (もしくは) : hoặc

若輩 (じゃくはい) : người trẻ và thiếu kinh nghiệm

(ろうじゃくだんじょ) : già trẻ nam nữ

Categories: Từ điển Kanji

Câu hỏi - góp ý :