頼 : LẠI

Onyomi : らい

Kunyomi : たの、たよ

Những từ thường gặp> :

頼(いらい):tín nhiệm
頼る(たよる):nhờ
頼む(たのむ):trông vào
頼りない(たよりない):không đáng tin
頼もしい(たのもしい):đáng tin cậy

Câu hỏi - góp ý :