Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 193

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 193

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 193
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 193. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 193

具合

Cách đọc : ぐあい
Ý nghĩa tiếng Anh : condition, health
Ý nghĩa tiếng Việt : tình trạng
Ví dụ :
いです。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm nay tình trạng sức khoẻ không tốt

中止

Cách đọc : ちゅうし
Ý nghĩa tiếng Anh : suspension, cancellation
Ý nghĩa tiếng Việt : huỷ bỏ, dừng lại
Ví dụ :
になったの。
なお、です。
Ý nghĩa ví dụ :
Do trời mưa, đại hội thể thao đã bị huỷ bỏ
tuy nhiên, nếu trời mưa thì huỷ bỏ

手続き

Cách đọc : てつづき
Ý nghĩa tiếng Anh : procedure, proceeding
Ý nghĩa tiếng Việt : thủ tục
Ví dụ :
きがわりました。
Ý nghĩa ví dụ :
Thủ tục nhập cảnh đã xong

結果

Cách đọc : けっか
Ý nghĩa tiếng Anh : result, outcome
Ý nghĩa tiếng Việt : kết quả
Ví dụ :
りたい。
これまででたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi muốn nhanh chóng biết kết quả trận đấu
Đã có kết quả tốt nhất từ trước tới nay

建設

Cách đọc : けんせつ
Ý nghĩa tiếng Anh : construction (of a building, road, bridge, etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : xây dựng
Ví dụ :
しいビルのまった。
Ý nghĩa ví dụ :
Việc xây dựng toà nhà mới đã bắt đầu

販売

Cách đọc : はんばい
Ý nghĩa tiếng Anh : sale, selling
Ý nghĩa tiếng Việt : bán hàng
Ví dụ :
しています。
Ý nghĩa ví dụ :
Vé bán trước được bán tại quầy bán vé

機能

Cách đọc : きのう
Ý nghĩa tiếng Anh : function, feature
Ý nghĩa tiếng Việt : tính năng
Ví dụ :
このソフトにはいろいろながあります。
Ý nghĩa ví dụ :
Phần mềm này có rất nhiều tính năng

Cách đọc : ころ
Ý nghĩa tiếng Anh : time, the time when ~
Ý nghĩa tiếng Việt : khi ~
Ví dụ :
の頃、よくそのんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Hồi còn bé, tôi thường chơi ở công viên đó

日中

Cách đọc : にっちゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : during the day
Ý nghĩa tiếng Việt : suốt 1 ngày
Ví dụ :
はずっといでいました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã bơi suốt cả ngày ngoài biển

今後

Cách đọc : こんご
Ý nghĩa tiếng Anh : in the future, from now on
Ý nghĩa tiếng Việt : từ nay trở đi
Ví dụ :
ともよろしくおいします。
Ý nghĩa ví dụ :
Sau này cũng rất mong anh giúp đỡ

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 193.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :