Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 327

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 327

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 327
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 327. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 327

刑事

Cách đọc : けいじ
Ý nghĩa tiếng Anh : detective
Ý nghĩa tiếng Việt : cảnh sát điều tra
Ví dụ :
(けいじ)が(げんば)を調べ(しらべ)ているわ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cảnh sát điều tra đang điều tra hiện trường

勢い

Cách đọc : いきおい
Ý nghĩa tiếng Anh : vigor, momentum
Ý nghĩa tiếng Việt : tinh thần, tràn trề sinh lực
Ví dụ :
そのチームには勢い(いきおい)がありますね。
Ý nghĩa ví dụ :
Đội đó tràn đầy sinh lực

症状

Cách đọc : しょうじょう
Ý nghĩa tiếng Anh : symptom
Ý nghĩa tiếng Việt : bệnh tình
Ví dụ :
(いしゃ)に症(しょうじょう)を(せつめい)したよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã giải thích tình trạng bệnh cho bác sỹ

表面

Cách đọc : ひょうめん
Ý nghĩa tiếng Anh : surface
Ý nghĩa tiếng Việt : bề mặt, bề ngoài
Ví dụ :
(つき)の(ひょうめん)にはクレーターがたくさんあるね。
Ý nghĩa ví dụ :
Trên bề mặt của mặt trăng có nhiều chỗ lõm nhỉ

Cách đọc : れつ
Ý nghĩa tiếng Anh : row, line
Ý nghĩa tiếng Việt : hàng, dãy
Ví dụ :
(みせ)の(まえ)にい(ながい)(れつ)ができていたね。
Ý nghĩa ví dụ :
Trước cửa hàng đã có 1 hàng dài người đứng xếp hàng

Cách đọc : はら
Ý nghĩa tiếng Anh : belly
Ý nghĩa tiếng Việt : bụng
Ví dụ :
腹(はら)がって(へって)け(うごけ)ない。
Ý nghĩa ví dụ :
Bụng đói, không cử động nổi

Cách đọc : たま
Ý nghĩa tiếng Anh : bead, ball
Ý nghĩa tiếng Việt : viên ngọc
Ví dụ :
彼(かれ)の顔(かお)に(たま)のような(あせ)がれ(ながれ)ていたの。
Ý nghĩa ví dụ :
Trên khuôn mặt của anh ấy có giọt mồ hôi như viên ngọc lăn xuống

学会

Cách đọc : がっかい
Ý nghĩa tiếng Anh : academic association, academic conference
Ý nghĩa tiếng Việt : hội đồng khoa học
Ví dụ :
彼(かれ)は(がっかい)で論(ろんぶん)を(はっぴょう)したよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã phát biểu luận văn trong hội đồng khoa học

承認

Cách đọc : しょうにん
Ý nghĩa tiếng Anh : approval, recognition
Ý nghĩa tiếng Việt : thừa nhận
Ví dụ :
これは(せいふ)の承(しょうにん)をけ(うけ)た(しかく)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Đây là giấy phép được chính phủ công nhận

プラン

Cách đọc : プラン
Ý nghĩa tiếng Anh : plan (loan word)
Ý nghĩa tiếng Việt : kế hoạch
Ví dụ :
(かのじょ)と(りょこう)のプランをえ(かんがえ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã suy nghĩvề việc đi du lịch Pháp với cô ấy

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 327.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :