Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 359

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 359

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 359
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 359. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 359

正面

Cách đọc : しょうめん
Ý nghĩa tiếng Anh : front, face
Ý nghĩa tiếng Việt : chính diện
Ví dụ :
その(いえ)の(しょうめん)にはきな(おおきな)バルコニーがあるの。
Ý nghĩa ví dụ :
Phía chính diện của ngôi nhà đó có 1 ban công lớn

地帯

Cách đọc : ちたい
Ý nghĩa tiếng Anh : zone, area
Ý nghĩa tiếng Việt : vùng đất
Ví dụ :
この都(とし)は(こうぎょう)(ちたい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Thành phó này là vùng công nghiệp

Cách đọc : とう
Ý nghĩa tiếng Anh : tower
Ý nghĩa tiếng Việt : tháp
Ví dụ :
あのの(とうの)さ(たかさ)はどれくらいですか。
Ý nghĩa ví dụ :
Độ cao của tháp kia khoảng bao nhiêu

役所

Cách đọc : やくしょ
Ý nghĩa tiếng Anh : public office
Ý nghĩa tiếng Việt : toà thị chính
Ví dụ :
所(やくしょ)で民票(じゅうみんひょう)をもらってきた。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã nhận phiếu cư trú tại toà thị chính

定価

Cách đọc : ていか
Ý nghĩa tiếng Anh : regular price
Ý nghĩa tiếng Việt : giá niêm yết
Ví dụ :
このの(ほんの)(ていか)は525(えん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Giá của cuốn sách này là 525 yên

休暇

Cách đọc : きゅうか
Ý nghĩa tiếng Anh : holiday, vacation
Ý nghĩa tiếng Việt : ngày nghỉ
Ví dụ :
(こんど)の暇(きゅうか)にフィリピンにき(いき)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Đợt nghỉ này, tôi sẽ đi Philippin

行方

Cách đọc : ゆくえ
Ý nghĩa tiếng Anh : one’s whereabouts
Ý nghĩa tiếng Việt : hướng đi
Ví dụ :
彼(かれ)の(ゆくえ)がかり(わかり)ません。
Ý nghĩa ví dụ :
Không hiểu anh ấy đi đâu

批評

Cách đọc : ひひょう
Ý nghĩa tiếng Anh : criticism, comment
Ý nghĩa tiếng Việt : bình luận
Ví dụ :
その(えいが)はよい批評(ひひょう)を(え)ているんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Cuốn phim đó nhận được đánh giá tốt

つぐ

Cách đọc : つぐ
Ý nghĩa tiếng Anh : pour, serve (drinks)
Ý nghĩa tiếng Việt : rót
Ví dụ :
(おさけ)をおつぎしましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Xin cho phép tôi rót rượu

図書

Cách đọc : としょ
Ý nghĩa tiếng Anh : books
Ý nghĩa tiếng Việt : sách
Ví dụ :
これは童(じどう)(としょ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Đây là sách nhi đồng

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 359.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :