Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 372

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 372

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 372
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 372. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 372

前者

Cách đọc : ぜんしゃ
Ý nghĩa tiếng Anh : the former
Ý nghĩa tiếng Việt : người trước
Ví dụ :
(わたし)は(ぜんしゃ)の(ほう)がれて(すぐれて)いるとい(おもい)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi nghĩ rằng cách làm của người trước rất hay

Cách đọc : おか
Ý nghĩa tiếng Anh : hill
Ý nghĩa tiếng Việt : quả đồi
Ví dụ :
丘(おか)の(うえ)にホテルがち(たち)ましたね。
Ý nghĩa ví dụ :
có một khách sạn đã được xây trên đồi

接近

Cách đọc : せっきん
Ý nghĩa tiếng Anh : approach, to draw near
Ý nghĩa tiếng Việt : tiếp cận
Ví dụ :
(たいふう)が(せっきん)していますね。
Ý nghĩa ví dụ :
bão đang đến gần

Cách đọc : めし
Ý nghĩa tiếng Anh : cooked rice, meal (vulgar language)
Ý nghĩa tiếng Việt : cơm
Ví dụ :
(けさ)は(めし)をべ(たべ)たかい?
Ý nghĩa ví dụ :
sáng nay đã ăn cơm chưa?

はねる

Cách đọc : はねる
Ý nghĩa tiếng Anh : run over, hit
Ý nghĩa tiếng Việt : nẩy, bắn
Ví dụ :
(かれ)は(くるま)にはねられたけど(ぶじ)だったの。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta bị nẩy lên trong xe nhưng không có vấn đề gì

先端

Cách đọc : せんたん
Ý nghĩa tiếng Anh : end, tip
Ý nghĩa tiếng Việt : điểm cuối
Ví dụ :
棒(ぼう)の端(せんたん)をっ(もっ)てください。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy cầm điểm cuối của cây gậy

争う

Cách đọc : あらそう
Ý nghĩa tiếng Anh : compete, fight
Ý nghĩa tiếng Việt : đánh nhau
Ví dụ :
その2(こく)は源(しげん)をめぐってっ(あらそっ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
2 quốc gia này đang tranh chấp về vấn đề tài nguyên

一流

Cách đọc : いちりゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : top-ranked, world-class
Ý nghĩa tiếng Việt : hàng đầu
Ví dụ :
(かれ)は(いちりゅう)の(せんしゅ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
anh ta là vận động viên hàng đầu

生き物

Cách đọc : いきもの
Ý nghĩa tiếng Anh : living creature
Ý nghĩa tiếng Việt : sinh vật
Ví dụ :
(いきもの)を(たいせつ)にしましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
hãy bảo vệ các loài sinh vật

実習

Cách đọc : じっしゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : hands-on training, practical training
Ý nghĩa tiếng Việt : thực tập
Ví dụ :
(きょう)は(りょうり)の(じっしゅう)があった。
Ý nghĩa ví dụ :
hôm nay tôi đã được thực tập nấu ăn

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 372.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :