Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 430

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 430

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 430
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 430. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 430

毛皮

Cách đọc : けがわ
Ý nghĩa tiếng Anh : fur
Ý nghĩa tiếng Việt : da lông thú
Ví dụ :
(かのじょ)は(けがわ)のコートを(き)ていたの。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đã mặc chiếc áo khoác lông thú.

どっと

Cách đọc : どっと
Ý nghĩa tiếng Anh : burst (out laughing etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : đột nhiên
Ví dụ :
衆(かんしゅう)がどっとっ(わらっ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Khán giả đột nhiên cười ồ lên.

割り算

Cách đọc : わりざん
Ý nghĩa tiếng Anh : division
Ý nghĩa tiếng Việt : phép chia
Ví dụ :
(わりざん)は(しょうがっこう)でい(ならい)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi được học phép chia ở trường tiểu học.

空手

Cách đọc : からて
Ý nghĩa tiếng Anh : karate
Ý nghĩa tiếng Việt : môn võ Karate
Ví dụ :
(かれ)は(からて)をっ(ならっ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đang học võ Karate.

Cách đọc : か
Ý nghĩa tiếng Anh : permitted, OK
Ý nghĩa tiếng Việt : có thể, chấp nhận, Ok
Ví dụ :
このアルバイトは「(がくせい)(か)」ですね。
Ý nghĩa ví dụ :
Công việc làm thêm này chấp nhận cả học sinh nhỉ.

会談

Cách đọc : かいだん
Ý nghĩa tiếng Anh : conversation, talk
Ý nghĩa tiếng Việt : sự hội đàm
Ví dụ :
(かいだん)の(ないよう)が(はっぴょう)されました。
Ý nghĩa ví dụ :
Nội dung của cuộc hội đàm đã được công bố.

礼儀

Cách đọc : れいぎ
Ý nghĩa tiếng Anh : good manners, courtesy
Ý nghĩa tiếng Việt : lễ nghĩa
Ví dụ :
(かのじょ)は儀(れいぎ)がい(みについ)ています。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ấy đang học lễ nghi (lễ nghĩa)

見舞う

Cách đọc : みまう
Ý nghĩa tiếng Anh : visit someone sick
Ý nghĩa tiếng Việt : đi thăm người bệnh
Ví dụ :
(きのう)(ゆうじん)をっ(みまっ)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Hôm qua tôi đã đi thăm một người bạn ốm.

方角

Cách đọc : ほうがく
Ý nghĩa tiếng Anh : direction, points of the compass
Ý nghĩa tiếng Việt : phương hướng
Ví dụ :
(わたし)と(かれ)はる(かえる)(ほうがく)がじ(おなじ)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi và anh ấy chung đường về.

締め切る

Cách đọc : しめきる
Ý nghĩa tiếng Anh : close, fix a deadline
Ý nghĩa tiếng Việt : chấm dứt
Ví dụ :
(おうぼ)(うけつけ)は締めり(しめきり)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Thời hạn đăng ký ứng tuyển đã đến hạn chót.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 430.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :