10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 166

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 166

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 166. Mời các bạn cũng học đều đặn mỗi ngày 10 từ vựng tiếng Nhật. Đây là những từ vựng thông dụng trong cuộc sống và bổ trợ tốt cho việc nâng cao vốn từ vựng giao tiếp. 10 từ này được lần lượt lấy từ list 1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng.

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 166

10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 166

1651. スリッパ スリッパ nghĩa là gì?

Ý nghĩa : dép đi trong nhà

Ví dụ 1 :

スリッパを履いてください。
Surippa o hai te kudasai.
Hãy đi đôi dép này vào

Ví dụ 2 :

るとスリッパに履いてください。
Hễ vào nhà thì hãy đi dép trong nhà.

1652. 畳む たたむ nghĩa là gì?

Ý nghĩa : gấp

Ví dụ 1 :

を畳んでください。
Futon o tatan de kudasai.
Hãy gấp chăn lại

Ví dụ 2 :

をこのようにたたんでください。
Hãy gấp quần áo như thế này.

1653. トランプ トランプ nghĩa là gì?

Ý nghĩa : chơi bài

Ví dụ 1 :

とトランプをしてびました。
Tomodachi to toranpu o shi te asobi mashi ta.
Tôi đã chơi bài cùng bạn

Ví dụ 2 :

ひまなのでトランプをしてびました。
Vì rảnh rỗi nên tôi đã chơi bài.

1654. 日陰 ひかげ nghĩa là gì?

Ý nghĩa : bóng râm

Ví dụ 1 :

いので陰でみましょう。
Atsui node hikage de yasumi masho u.
Trời nóng nên chúng ta hãy nghỉ trong bóng râm

Ví dụ 2 :

陰でちょっとみます。
Tôi nghỉ một lúc trong bóng râm.

1655. 文房具 ぶんぼうぐ nghĩa là gì?

Ý nghĩa : văn phòng phẩm

Ví dụ 1 :

しいいました。
Atarashii bunbougu o kai mashi ta.
Tôi đã mua dụng cụ văn phòng mới

Ví dụ 2 :

ならここでったがいいです。
Nếu văn phòng phẩm thì nên mua ở đây.

1656. 免許証 めんきょしょう nghĩa là gì?

Ý nghĩa : giấy phép

Ví dụ 1 :

免許証をせてください。
Menkyo shou o mise te kudasai.
Cho tôi xem giấy phép của anh

Ví dụ 2 :

免許証を提してください。
Hãy nộp giấy phép.

1657. 訳す やくす nghĩa là gì?

Ý nghĩa : dịch thuật

Ví dụ 1 :

このを訳してください。
Kono bun o yakushi te kudasai.
Hãy dịch câu văn này

Ví dụ 2 :

このに訳してください。
Hãy dịch tài liệu này sang tiếng Anh.

1658. よろしい よろしい nghĩa là gì?

Ý nghĩa : được không ạ?

Ví dụ 1 :

レポートはこれでよろしいですか。
Repoto ha kore de yoroshii desu ka.
Bào cáo như thế này được không ạ

Ví dụ 2 :

ペンをしてもよろしいですか。
Cho tôi mượn bút được không ạ?

1659. 両替 りょうがえ nghĩa là gì?

Ý nghĩa : đổi tiền

Ví dụ 1 :

1してください。
1 man en o ryougae shi te kudasai.
Hãy đổi cho tôi 1 vạn yên

Ví dụ 2 :

してくれましたか。
Đổi tiền cho tôi được không?

1660. 片付く かたづく nghĩa là gì?

Ý nghĩa : dọn dẹp

Ví dụ 1 :

がだいぶいた。
Shigoto ga daibu katadui ta.
Công việc phần lớn đã được dọn dẹp (đã hoàn thành)

Ví dụ 2 :

が奇麗にいた。
Căn phòng được dọn dẹp sạch sẽ.

Trên đây là 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 166. Mời các bạn cùng học bài tiếp theo tại đây : 10 từ mỗi ngày 167. Hoặc xem các từ vựng tương tự khác trong cùng chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: