Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 437

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 437

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 437
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 437. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 437

正方形

Cách đọc : せいほうけい
Ý nghĩa tiếng Anh : regular square (formal)
Ý nghĩa tiếng Việt : hình vuông
Ví dụ :
(せいほうけい)の(かみ)を(ようい)しましょう。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy cùng chuẩn bị một tờ giấy hình vuông nào!

近付ける

Cách đọc : ちかづける
Ý nghĩa tiếng Anh : bring (something) close
Ý nghĩa tiếng Việt : tới gần, tiếp cận
Ví dụ :
(わたし)は(かお)を(まど)にけ(ちかづけ)たんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi thò mặt lại gần cửa sổ.

引っ込む

Cách đọc : ひっこむ
Ý nghĩa tiếng Anh : draw back, pull in
Ý nghĩa tiếng Việt : co lại, lõm xuống
Ví dụ :
ダイエットをしてお腹(おなか)がみ(ひっこみ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Bụng tôi có vẻ đã bé lại khi áp dụng chế độ ăn kiêng.

朗らか

Cách đọc : ほがらか
Ý nghĩa tiếng Anh : cheerful, bright
Ý nghĩa tiếng Việt : rạng rỡ, tươi tắn
Ví dụ :
(かれ)はとても朗らか(ほがらか)な(ひと)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy là một người rất vui vẻ.

目上

Cách đọc : めうえ
Ý nghĩa tiếng Anh : one’s superiors, one’s seniors
Ý nghĩa tiếng Việt : người bề trên
Ví dụ :
(かれ)は(めうえ)の(ひと)にとても(き)を使い(つかい)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy rất quan tâm đến người lớn tuổi.

落第

Cách đọc : らくだい
Ý nghĩa tiếng Anh : failing an exam
Ý nghĩa tiếng Việt : thi trượt
Ví dụ :
このテストに敗(しっぱい)したら第(らくだい)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Nếu không làm tốt bài kiểm tra này thì tôi sẽ thi trượt.

薄める

Cách đọc : うすめる
Ý nghĩa tiếng Anh : dilute (something), water down
Ý nghĩa tiếng Việt : làm cho nhạt đi
Ví dụ :
スープをし(すこし)め(うすめ)ましょうか。
Ý nghĩa ví dụ :
Có thể làm cho nồi soup nhạt đi được không ạ?

砕ける

Cách đọc : くだける
Ý nghĩa tiếng Anh : be crushed, break
Ý nghĩa tiếng Việt : bị vỡ
Ví dụ :
(いし)が(こなごな)に砕け(くだけ)ましたね。
Ý nghĩa ví dụ :
Hòn đá bị vỡ vụn ra nhiều mảnh nhỏ rồi nhỉ.

催促

Cách đọc : さいそく
Ý nghĩa tiếng Anh : reminding, urging
Ý nghĩa tiếng Việt : sự thúc giục, giục giã
Ví dụ :
(かのじょ)に(ほん)をす(かえす)ように催促(さいそく)したの。
Ý nghĩa ví dụ :
Cậu đã thúc dục cô ấy trả lại sách chưa

静まる

Cách đọc : しずまる
Ý nghĩa tiếng Anh : become quiet, calm down
Ý nghĩa tiếng Việt : lắng xuống, dịu đi
Ví dụ :
(たいふう)がっ(さっ)て(かぜ)がまっ(しずまっ)たね。
Ý nghĩa ví dụ :
Bão đã tan nên gió đã ngớt rồi nhỉ.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 437.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :