Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 447

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 447

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 447
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 447. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 447

匂う

Cách đọc : におう
Ý nghĩa tiếng Anh : smell (pleasant)
Ý nghĩa tiếng Việt : nực mùi, cảm thấy có mùi
Ví dụ :
バラの花(はな)が甘く(あまく)匂っ(におっ)ているね。
Ý nghĩa ví dụ :
Hoa hồng có mùi thật ngọt ngào nhỉ.

引き止める

Cách đọc : ひきとめる
Ý nghĩa tiếng Anh : dissuade someone from leaving, hold back
Ý nghĩa tiếng Việt : níu, kéo lại
Ví dụ :
帰ろ(かえろ)うとする友達(ともだち)を引き止め(ひきとめ)たん だ。
Ý nghĩa ví dụ :
Bạn tôi đang định về thì tôi níu kéo lại.

塞がる

Cách đọc : ふさがる
Ý nghĩa tiếng Anh : be closed up, be blocked
Ý nghĩa tiếng Việt : đóng miệng (vết thương)
Ví dụ :
傷口(きずぐち)はもう塞がり(ふさがり)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Vết thương đã đóng miệng.

振り仮名

Cách đọc : ふりがな
Ý nghĩa tiếng Anh : reading aid in kana characters
Ý nghĩa tiếng Việt : chữ kana được gắn theo chữ ghi ý, chữ ghi cách đọc
Ví dụ :
名前(なまえ)に振り仮名(ふりがな)をつけてください。
Ý nghĩa ví dụ :
Hãy phiên âm cách đọc tên của bạn lên trên.

へそ

Cách đọc : へそ
Ý nghĩa tiếng Anh : belly button
Ý nghĩa tiếng Việt : rốn
Ví dụ :
カエルにはへそがないんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Con ếch không có rốn.

解く

Cách đọc : ほどく
Ý nghĩa tiếng Anh : undo, unfasten (something)
Ý nghĩa tiếng Việt : cởi bỏ, mở ra
Ví dụ :
(くつ)のひもを解い(とい)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Tôi đã cởi dây giày ra.

よこす

Cách đọc : よこす
Ý nghĩa tiếng Anh : send, hand over
Ý nghĩa tiếng Việt : chuyển đến, gửi đến
Ví dụ :
(ちち)が長い(ながい)手紙(てがみ)をよこしたよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Bố đã gửi một lá thư dài đấy.

欲張り

Cách đọc : よくばり
Ý nghĩa tiếng Anh : greedy
Ý nghĩa tiếng Việt : tham lam, hám lợi
Ví dụ :
彼女(かのじょ)は欲張り(よくばり)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Cô ta thật là tham lam.

詫びる

Cách đọc : わびる
Ý nghĩa tiếng Anh : sincerely apologize
Ý nghĩa tiếng Việt : sự xin lỗi
Ví dụ :
彼(かれ)は彼女(かのじょ)に心から(こころから)詫び(わび)たん だ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã xin lỗi cô ấy một cách thật lòng.

バカらしい

Cách đọc : バカらしい
Ý nghĩa tiếng Anh : stupid, absurd
Ý nghĩa tiếng Việt : ngu ngốc
Ví dụ :
小さな(ちいさな)ことにくよくよするのはバカらしいよ。
Ý nghĩa ví dụ :
Lo lắng về những việc nhỏ nhặt như vậy có vẻ thật ngu ngốc đấy.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 447.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :