Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 473

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 473

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 473
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 473. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 473

Cách đọc : つい
Ý nghĩa tiếng Anh : pair
Ý nghĩa tiếng Việt : cặp, đôi
Ví dụ :
このズボンは(うわぎ)と(たい)になっています。
Ý nghĩa ví dụ :
Cái quần này là một cặp với cái áo khoác.

措置

Cách đọc : そち
Ý nghĩa tiếng Anh : measure, step
Ý nghĩa tiếng Việt : biện pháp
Ví dụ :
被災(ひさいしゃ)をう(すくう)ための(とくべつ)な措(そち)がられ(とられ)ました。
Ý nghĩa ví dụ :
Biện pháp đặc biệt đã được thực hiện để cứu trợ cho các nạn nhân.

推進

Cách đọc : すいしん
Ý nghĩa tiếng Anh : promotion
Ý nghĩa tiếng Việt : tiến cử, quảng bá
Ví dụ :
その(かいしゃ)はリサイクルを推(すいしん)してるね。
Ý nghĩa ví dụ :
Côn ty đó đang quản bá vấn đề tái chế đó.

確保

Cách đọc : かくほ
Ý nghĩa tiếng Anh : securement
Ý nghĩa tiếng Việt : sự bảo hộ, bảo đảm
Ví dụ :
れ(すぐれ)た(じんざい)の(かくほ)は(じゅうよう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Đẩm bảo nguồn nhân lực là rất quan trọng.

Cách đọc : よ
Ý nghĩa tiếng Anh : world, public
Ý nghĩa tiếng Việt : thế giới
Ví dụ :
やっと(わたし)の(さくひん)がに(よに)(で)たの。
Ý nghĩa ví dụ :
Cuối cùng thì sản phẩm của tôi đã được xuất ra thế giới.

規制

Cách đọc : きせい
Ý nghĩa tiếng Anh : regulation, control
Ý nghĩa tiếng Việt : quy chế
Ví dụ :
(ぎゅうにく)の輸(ゆにゅう)が厳しく(きびしく)制(きせい)されているわね。
Ý nghĩa ví dụ :
Nhưng quy chế nghiêm ngặt về việc nhập khẩu thịt bò đang được đưa ra nhỉ.

空間

Cách đọc : くうかん
Ý nghĩa tiếng Anh : space
Ý nghĩa tiếng Việt : không gian, chỗ trống
Ví dụ :
狭い(せまい)(くうかん)に(もの)がたくさんい(おい)てあるね。
Ý nghĩa ví dụ :
Quá nhiều đồ được để trong không gian chật hẹp nhỉ

審議

Cách đọc : しんぎ
Ý nghĩa tiếng Anh : deliberation, consideration
Ý nghĩa tiếng Việt : thẩm nghị, sự xem xét kĩ
Ví dụ :
その(もんだい)は審(しんぎちゅう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Vấn đề đó đang được xem xét kĩ lưỡng.

設置

Cách đọc : せっち
Ý nghĩa tiếng Anh : installation, set up
Ý nghĩa tiếng Việt : cài đặt, thiết đặt
Ví dụ :
(おみせ)に犯(ぼうはん)カメラが(せっち)されたわね。
Ý nghĩa ví dụ :
Cửa hàng đã được cài đặt thiết bị camera phòng chống tội phạm.

雇用

Cách đọc : こよう
Ý nghĩa tiếng Anh : employment, hiring
Ý nghĩa tiếng Việt : tuyển dụng, thuê mướn
Ví dụ :
(かれ)はその(かいしゃ)と雇(こよう)契(けいやく)をん(むすん)だの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã ký hợp đồng tuyển dụng làm việc với công ty đó.

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 473.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :