Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 497

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 497

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 497
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 497. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 497

回路

Cách đọc : かいろ
Ý nghĩa tiếng Anh : circuit
Ý nghĩa tiếng Việt : mạch, mạch điện
Ví dụ :
コンピュータの(でんし)回(かいろ)が障(こしょう)した。
Ý nghĩa ví dụ :
Mạch điện của máy tính bị hỏng

孤独

Cách đọc : こどく
Ý nghĩa tiếng Anh : solitary, lonely
Ý nghĩa tiếng Việt : cô độc, lẻ loi
Ví dụ :
彼(かれ)は孤独(こどく)な(じんせい)をっ(おくっ)ていたんだ。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy đã sống 1 cuộc đời cô độc

最中

Cách đọc : さいちゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : in the middle of, during
Ý nghĩa tiếng Việt : trong khi, đang
Ví dụ :
がかかってきたの(ゆうしょく)の(さいちゅう)に(でんわ)がかかってきたの。
Ý nghĩa ví dụ :
Điện thoại đến khi tôi đang ăn tối.

要する

Cách đọc : ようする
Ý nghĩa tiếng Anh : require, need
Ý nghĩa tiếng Việt : yêu cầu, đòi hỏi
Ví dụ :
このビルは(かんせい)までに2(ねん)をし(ようし)た。
Ý nghĩa ví dụ :
Để tòa nhà này hoàn thành thì còn phải cần 2 năm nữa

欲望

Cách đọc : よくぼう
Ý nghĩa tiếng Anh : desire, craving
Ý nghĩa tiếng Việt : khát khao, ham muốn
Ví dụ :
彼(かれ)は(よくぼう)がい(つよい)(ひと)です。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy là một người tham vọng

つぶやく

Cách đọc : つぶやく
Ý nghĩa tiếng Anh : mutter, murmur
Ý nghĩa tiếng Việt : thì thầm, lầm bầm
Ví dụ :
彼(かれ)は(ひとり)でか(なにか)つぶやいていたの。
Ý nghĩa ví dụ :
Anh ấy cứ lầm bầm cái gì đó một mình

事柄

Cách đọc : ことがら
Ý nghĩa tiếng Anh : matter, affair
Ý nghĩa tiếng Việt : tình hình, sự việc
Ví dụ :
これまでし合っ(はなしあっ)た柄(ことがら)をまとめてください。
Ý nghĩa ví dụ :
Từ đây hãy tóm tắt tình hình câu chuyện cho tôi

分散

Cách đọc : ぶんさん
Ý nghĩa tiếng Anh : dispersion
Ý nghĩa tiếng Việt : sự phân tán
Ví dụ :
その(かいしゃ)はいろいろな(くに)に(とうし)を散(ぶんさん)している。
Ý nghĩa ví dụ :
Công ty đó phân tán sự đầu tư ở rất nhiều quốc gia

履歴

Cách đọc : りれき
Ý nghĩa tiếng Anh : history, personal history
Ý nghĩa tiếng Việt : lý lịch
Ví dụ :
(さいきん)使っ(つかっ)たファイルは、履(りれき)からすぐけ(あけ)ます。
Ý nghĩa ví dụ :
Tệp tin đã sử dụng gần đây có thể thấy trong lịch sử sử dụng

爆弾

Cách đọc : ばくだん
Ý nghĩa tiếng Anh : bomb
Ý nghĩa tiếng Việt : bom, lựu đạn
Ví dụ :
その(まち)に爆弾(ばくだん)がとさ(おとさ)れた。
Ý nghĩa ví dụ :
Khu phố đó đã bị đánh bom

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 497.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :