Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 518

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 518

Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 518
Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 518. Chào các bạn, để tiếp nối cho chuyên mục 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày. Trong bài viết này Tự học online xin mời các bạn tiếp tục họcTừ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 518

過ち

Cách đọc : あやまち
Ý nghĩa tiếng Anh : fault, mistake
Ý nghĩa tiếng Việt : lỗi lầm, sai lầm
Ví dụ :
じ(おなじ)ち(あやまち)を繰りさ(くりかえさ)ないことだ。
Ý nghĩa ví dụ :
đừng lặp laị những sai lầm giống nhau

行進

Cách đọc : こうしん
Ý nghĩa tiếng Anh : march, parade
Ý nghĩa tiếng Việt : cuộc diễu hành
Ví dụ :
(かいかいしき)でたち(せんしゅたち)が進(こうしん)しました。
Ý nghĩa ví dụ :
tại lễ khai mạc các vận động viên đã đi diễu hành

定食

Cách đọc : ていしょく
Ý nghĩa tiếng Anh : set meal
Ý nghĩa tiếng Việt : suất ăn
Ví dụ :
(ひる)の(ていしょく)は3(しゅるい)あります。
Ý nghĩa ví dụ :
suất ăn trưa có 3 loại

目下

Cách đọc : もっか
Ý nghĩa tiếng Anh : now, at present
Ý nghĩa tiếng Việt : bây giờ
Ví dụ :
(むすこ)は(めした)(べんきょうちゅう)です。
Ý nghĩa ví dụ :
con trai tôi bây giờ đang học

操縦

Cách đọc : そうじゅう
Ý nghĩa tiếng Anh : steering, operating (a vehicle etc.)
Ý nghĩa tiếng Việt : điều khiển
Ví dụ :
このボートは縦(そうじゅう)が(かんたん)です。
Ý nghĩa ví dụ :
con thuyền này điều khiền rất dễ

快い

Cách đọc : こころよい
Ý nghĩa tiếng Anh : comfortable, willing
Ý nghĩa tiếng Việt : dễ chịu, thoải mái
Ví dụ :
(かのじょ)はい(こころよい)り(ねむり)についています。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy đang có một giấc ngủ rất ngon

運送

Cách đọc : うんそう
Ý nghĩa tiếng Anh : shipping, transportation
Ý nghĩa tiếng Việt : vận tải
Ví dụ :
彼(かれ)は(うんそう)(がいしゃ)にめ(つとめ)ているの。
Ý nghĩa ví dụ :
tôi đang làm việc cho một công ty vận tải

緩やか

Cách đọc : ゆるやか
Ý nghĩa tiếng Anh : loose, gentle
Ý nghĩa tiếng Việt : nhẹ nhàng, lỏng lẻo
Ví dụ :
ここから(さき)は緩やか(ゆるやか)な(さか)になっています。
Ý nghĩa ví dụ :
Từ chỗ này trở đi là con dốc thoải

多忙

Cách đọc : たぼう
Ý nghĩa tiếng Anh : busy
Ý nghĩa tiếng Việt : bận rộn
Ví dụ :
(かのじょ)は(たぼう)な(ひと)です。
Ý nghĩa ví dụ :
cô ấy là một người bận rộn

内臓

Cách đọc : ないぞう
Ý nghĩa tiếng Anh : internal organs
Ý nghĩa tiếng Việt : nội tạng
Ví dụ :
(らいしゅう)、臓(ないぞう)を(けんさ)します。
Ý nghĩa ví dụ :
tuần tới tôi sẽ đi kiểm tra nội tạng

Trên đây là nội dung của Từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày 518.Mời các bạn cùng đều đặn học mỗi ngày 10 từ tiếng Nhật trong chuyên mục : 10 từ vựng tiếng Nhật mỗi ngày.
Tự học online chúc các bạn ngày càng yêu thích tiếng Nhật 🙂

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :